Quần size m là bao nhiêu kg ?

Mục lục

Size L là bao nhiêu kg     ? Làm thế nào để chọn quần áo theo cân nặng và chiều cao? Tất cả những câu hỏi này sẽ được    Menswear    Phan Nguyễn giải đáp trong nội dung dưới đây. Dựa vào đó, bạn sẽ dễ dàng hơn khi mua sắm trực tuyến và lựa chọn được những bộ quần áo ưng ý và phù hợp với mình nhất. Kích thước của áo là bao nhiêu? Size L là bao nhiêu kg?

Khi mua sắm tại cửa hàng hoặc đặt hàng trực tuyến, bạn thường được hỏi những câu hỏi như: bạn đang mặc áo cỡ nào? Quần cỡ nào. Vậy kích thước của quần là bao nhiêu?

Trong tiếng Anh, Size có nghĩa là kích thước. Kích thước của quần / áo sơ mi được bao gồm như kích thước của một chiếc quần hoặc áo sơ mi nhất định. Mỗi người có cân nặng, chiều cao, số đo khác nhau nên kích cỡ quần áo cũng khác nhau. Bạn cần biết mình đang mặc size gì để chọn trang phục phù hợp.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

Dựa vào các kích thước cơ thể khác nhau mà người ta chia ra các size: XS, S, M, L, XL, XXL (các size này là từ tiếng anh để chỉ chiều cao). Trong đó, XS là kích thước nhỏ nhất và XXL là kích thước lớn nhất, kích thước này dành cho những người cao.

  • Kích thước XS (Cực nhỏ): Rất nhỏ
  • Kích thước S (Nhỏ): Nhỏ
  • Size M (Trung bình): Trung bình
  • Kích thước L (Lớn): Lớn
  • Kích thước XL (Cực lớn) Rất lớn
  • Size XXL (Extra Extra Large): Rất rất lớn
  • Size L là bao nhiêu kg?

Áo sơ mi nam size I dành cho những người nặng từ 66 đến 70 kg và cao từ 1 m 7 đến 1 m74. Chiều rộng của áo là 57cm, chiều dài của áo là 71cm. Mẹo chọn size quần áo nam chi tiết nhất

  • Chọn size áo sơ mi nam

– Cách định cỡ áo theo chiều cao và cân nặng

Theo cân nặng và chiều cao, size áo sơ mi nam được chia thành các size S, M, L, XL, XXL. Là bên trong:

  • Size S: cao 1m60 – 1m65, nặng 55-60kg
  • Size M: cao 1m64 – 1m69, nặng 60-65kg
  • Size L là bao nhiêu: cao 66-70kg, cao 1m70 – 1m76
  • Size XL: cao 1m74 – 1m76, nặng 70 – 76kg
  • Size XXL: cao 1m76 – 1m77, nặng 77 – 80kg
  • Size La sẽ nặng từ 66 đến 70 kg

– Chọn size áo sơ mi nam theo thông số cơ thể (số đo 3 vòng)

Bên cạnh đó, cách xác định size l là bao nhiêu kg? Bạn cũng có thể xác định size áo dựa trên số đo 3 vòng ngực của mình.

  • Size S: dài áo 66cm, ngực 48cm, vai 40cm
  • Size M: áo dài 68,5cm, ngực 50cm, vai 42cm
  • Size L: dài áo 71cm, ngực 52cm, vai 44cm
  • Size XL: dài áo 73,5cm, ngực 54cm, vai 46cm
  • Size XXL: áo dài 76cm, ngực 56cm, vai 48cm

– Chọn size theo từng loại áo

Đối với     áo sơ mi nam     , bạn có thể chọn size theo cân nặng và chiều cao hoặc theo số đo 3 vòng. Theo đó:

  • Size S: dành cho người cao 1m60-1m55, nặng 55-60kg
  • Size M: cao 1m64 – 1m69, nặng 60 – 65kg
  • Kích thước là từ bao nhiêu kg? Size L cân nặng 66-70kg, cao 1m70 – 1m76
  • Size XL: cao 1m74 – 1m76, nặng 70 – 76kg
  • Size XXL: cao 1m76 – 1m77, nặng 77 – 80kg

Các mẫu áo sơ mi nam size L sẽ có trọng lượng từ 66 – 70 kg.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

Đối với áo thun nam, bạn có thể chọn size theo thông số cơ thể:

  • Size M: chiều dài áo 66 cm, rộng vai 39,5, chiều dài tay áo 18 ″
  • Size L: dài áo 68cm, ngang vai 41cm, tay áo 19cm
  • Size XL: dài áo 70cm, rộng vai 42,5cm, tay áo dài 20cm
  • Size XXL: dài áo 72cm, ngang vai 44cm, ngang vai 21cm
  • Dung sai: chiều dài áo 0,5cm, rộng vai 0,5cm, rộng vai 0,5cm
  •  Chọn kích thước quần tốt nhất cho nam giới

Theo bảng kích thước quần nam phổ biến nhất, chúng tôi có:

  1. Size M: cao 1m65-1m67, nặng 55-60kg, vòng ngực 86-90cm, eo 68-72cm, hông 88-92cm.
  2. Size L: cao 1m68-1m70, nặng 60-65kg, vòng ngực 91-94cm, eo 73-76cm, hông 93-96cm.
  3. Size XL: cao 1m71-1m73, nặng 66-70kg, vòng ngực 94-98cm, eo 76-80cm, hông 96-100cm.
  4. Size XXL: cao 1m73-1m76, nặng 70-76kg, vòng ngực 98-102cm, eo 80-84cm, hông 100-104cm.

Nam size l nặng bao nhiêu kg: size giao động từ 60 đến 65 kg

– Choisissez la taille du pantalon (pantalon européen)

Différent de la façon de choisir la taille générale des pantalons,  les pantalons pour hommes  ont un calcul différent de celui des pantalons normaux. Concrètement, la taille des pantalons (pantalons européens) est divisée en tailles de 28 à 33.

  1. Taille 28 : est la taille pour les hommes pesant de 50 à 52,5 kg, taille de 1m60 à 1m65.
  2. Size 29: dành cho người nặng từ 52.5 – 57.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m75.
  3. Size 30: dành cho nam giới nặng từ 60 – 62.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m75.
  4. Size 31: dành cho người nặng từ 62.5 – 67.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m80.
  5. Size 32: dành cho nam giới nặng từ 67.5 – 70kg, chiều cao từ 1m60 – 1m80.
  6. Size 33: dành cho người nặng từ 72.5 – 75kg, chiều cao từ 1m65 – 1m80.

Ngoài sự chia sẻ size l là bao nhiêu kg? size S, M, XL, XXL nặng bao nhiêu, Phan Nguyễn còn chia sẻ địa chỉ mua sắm các sản phẩm thời trang thiết kế uy tín.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

Hiện tại hệ thống thời trang Phan Nguyễn đã có mặt ở hầu hết các tỉnh thành trên cả nước. Tại các cửa hàng trưng bày, bạn có thể mua các sản phẩm cao cấp như áo vest nam, áo sơ mi, quần âu, quần kaki, quần sooc, áo khoác và các phụ kiện khác với giá tốt nhất.

Các sản phẩm của Phan Nguyễn có mẫu mã đa dạng, kiểu dáng slimfit ôm gọn cơ thể, chất liệu vải cotton, Bamboo cao cấp. Đặc biệt là khả năng thấm hút mồ hôi tốt, độ bền bỉ theo thời gian. Đến mua sắm tại Phan Nguyễn, nhân viên sẽ tư vấn size phù hợp nhất với chiều cao, cân nặng và thông số cơ thể của bạn. Ngoài ra, nhân viên bán hàng cũng hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng.

Xem thêm  Văn mai hương sinh năm bao nhiêu ?

02/06/2021

Mua sắm quần áo online đem đến niềm vui cho chị em, thế nhưng lại không dễ dàng khi phải dựa vào bảng size quần áo nữ để chọn size đúng cho mình.  Tuy size quần áo hiện nay thường được ký hiệu theo quy chuẩn Quốc tế là XS, S, M, L, XL, XXL, …Nhưng có nhiều mặt hàng được sản xuất và nhập khẩu từ nước ngoài như Anh, Đức…về nước ta thì chúng có cách đánh dấu kích cỡ bằng chữ số như 16, 18, 20…Vậy khi đó chúng ta làm thế nào để biết được cỡ số nào vừa với mình, quần size L tương ứng là bao nhiêu kg. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây của chúng tôi. 1. Các loại size có trên thị trường hiện nay

Ngoài size được ký hiệu chuẩn quốc tế bằng các chữ số La Mã như XS, S, M, L… ra thì hiện nay còn có rất nhiều cách ký hiệu kích cỡ quần áo và phụ kiện khác như:

Size US: 5 – 5.5 – 6 – 6.5– 7 – 7.5 – 8 – 8.5 – 9 – 9.5 – 10 – 11 – 12 – 13…

Size EU: 35 – 35,5 – 36 – 36,5 – 37 – 37,5 – 38 – 38,5 – 39…

Việt Nam thì đa dạng hơn và thường quy đổi theo size S, M, L, XL…2 Size L nữ là gì? Size L quần nữ là bao nhiêu kg?

Size L (Large) là ký hiệu dùng để chỉ kích thước size lớn, dành cho những bạn có vóc dáng trung bình hoặc hơi đầy đặn một chút. Ngoài ra, cũng có trường hợp là mặc vừa size M nhưng vẫn chọn size L vì muốn mặc rộng rãi, thoải mái.

Khi mua quần áo thì mọi người đều xem thông số size gắn trên sản phẩm để chọn lựa, đó có thể là ký hiệu chữ cái S, M, L, XL… hoặc ký hiệu số 27, 28, 29, 30… Thứ tự size này được lập ra là để giúp khách hàng dễ dàng chọn được size quần áo phù hợp cho mình.
Dưới đây là ý nghĩa của các ký hiệu size theo bảng chữ cái:

XS = Extra Small = Rất nhỏ

S = Small = Nhỏ

M = Medium = Trung bình

L = Large = Lớn

XL = Extra Large = Rất lớn

XXL = Extra Extrar Large = Rất rất lớn

Size L quần nữ là sẽ rơi vào tầm từ 56-60kg. Điều này còn tuỳ thuộc vào độ rộng của eo và hông từng người. Hãy tiếp tục tham khảo bảng size của quần áo nữ chung, bạn sẽ hình dung được cân nặng thực tế của size L quần nữ thường dành cho người bao nhiêu cân, có đúng như chúng tôi nói hay không.

Xem thêm: Thế nào là ăn mặc lịch sự, quy tắc ăn mặc lịch sự nơi công sở3 Bảng size quần áo nữ chung

Bạn muốn mua sắm mà không muốn phải thử trực tiếp thì cần phải nhớ đến các thông số trên bảng size để đối chiếu lựa chọn cho phù hợp. Để không phải bị rơi vào trường hợp chọn phải trang phục quá ngắn hay quá dài, không đúng size thì hãy tham khảo bảng size quần áo nữ chung dưới đây, đảm bảo bạn sẽ lựa chọn được size ưng ý nhất.

Để dễ dàng hơn trong việc lựa chọn size quần áo nữ, các bạn cần biết các thông số sau đây: Chiều cao và cân nặng của cơ thể hoặc dựa vào số đo các vòng của cơ thể như: Vòng cổ, vai, vòng ngực, vòng eo… Để từ đó có thể chọn được size chính xác nhất chon mình nhé. Ngoài ra tùy vào chất liệu vải thì size áo cũng có thay đổi đôi chút.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

3.1 Bảng size quần áo nữ body, Heatech

Đối với áo nữ body, Heatech thì ta dựa vào số đo vòng ngực, độ dài áo, vòng gấu và dài tay, trong đó vòng ngực là số đo bạn cần chọn chính xác nhất nhé. Còn đối với quần nữ body, Heatech khi chọn size ta dựa vào số đo vòng eo, chiều dài quần và vòng mông.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

3.2 Bảng size quần Âu cho nữ

Đối với quần Âu nữ ở Việt Nam thường được thiết kế theo size: S, M, L, XL. Các bạn chọn size quần âu nữ dựa vào thông số vòng eo, vòng mông, rộng gấu và chiều dài quần. Nhưng trong đó vòng eo và vòng mông là thông số quan trọng bạn cần quan tâm nhất.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

3.3 Bảng size quần jean, kaki cho nữ

Để chọn được size quần jean, kaki nữ chuẩn nhất, ngoài việc dựa vào thông số như: rộng eo, rộng mông, dài giành, rộng gấu thì các bạn nữ cũng đừng quên một số điểm lưu ý sau đây:

Chọn số quần jean, kaki có số đo chính xác với vòng 2 và vòng 3 của mình sẽ giúp bạn mặc quần có cảm giác ôm sát, tôn dáng lên rất nhiều.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

Cần chú ý đo chiều dài quần phù hợp nhất nhé. Nếu mua hàng online thì có thể hỏi bên shop chiều dài quần để có lựa chọn chính xác.

Xem thêm: Những quy định đồng phục công sở cho doanh nghiệp cần nắm rõ
 

3.4 Bảng chuyển đổi từ size nước ngoài về size Việt Nam

Hiện nay có nhiều mặt hàng quần áo được sản xuất và nhập khẩu từ nước ngoài như Anh, Đức…về nước ta thì chúng có cách đánh dấu kích cỡ bằng chữ số như 16, 18, 20…Vậy khi đó chúng ta làm thế nào để biết được cỡ số nào vừa với mình, bạn hãy tham khảo bảng size dưới đây.

Quần size m là bao nhiêu kg ?

Như vậy là qua bài viết này, chị em đã có thêm kinh nghiệm về kích cỡ, size quần áo khi đi mua đồ, hoặc đặt đồ online rồi phải không? Ngoài ra thì chị em cũng có câu trả lời cho câu hỏi. Size L quần nữ là bao nhiêu kg? rồi phải không nào. 
 

Có nhiều bạn thắc mắc quần size M là bao nhiêu kg? Tương đương với số bao nhiêu? Nếu bạn đang thắc mắc về điều này thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé

Có nhiều bạn thắc mắc vì sao quần áo có nơi để ký hiệu size chữ cái:XS,S,M,L,XL,XXL, có nơi để size số:29,30,31… Vậy quần size M là bao nhiêu kg, tương ứng với size số bao nhiêu? Nếu như bạn cũng đang thắc mắc về vấn đề này thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay qua bài viết sau đây nhé.

Tóm tắt:

  • Quần M là bao nhiêu?
  • Quần jean M là số bao nhiêu?
  • Mẹo chọn quần jean không cần thử

Quần jean cỡ M là bao nhiêu?
Quần jean size M là tương ứng bao nhiêu?1. Quần size M là bao nhiêu?

Size quần áo trên thị trường được ký hiệu theo quy chuẩn quốc tế là:XS,S,M,L,XL,XXL và được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Ngoài ra các mặt hàng quần áo được có nguồn gốc từ Châu Âu(EU), Mỹ(US), Nhật Bản… được đánh dấu theo quy chuẩn bằng chữ số 5,6,7,8,9,10… Vậy size M là cho người bao nhiêu kg? và tương đương số bao nhiêu?

Để chọn được size quần áo quốc tế mặc vừa vặn với mình thì các bạn cần phải quy đổi sang size Việt Nam trước đã nhé. Dưới đây là bảng quy đổi size quần áo nam để bạn tham khảo:

Quần size m là bao nhiêu kg ?
Bảng size quần nam

Nhìn vào bảng size nay ta thấy được quần size M cho nam tương ứng với số 10, 12 của size UK, size 38, 40 của size EU, có vòng ngực từ 83-92 cm, chiều cao từ: 152-157 cm, cân nặng từ: 40-50kg, vòng eo từ: 67-71.5 cm và vòng mông từ: 85-89.5 cm.

Còn đối với quần size M cho nữ là bao nhiêu? Thì hãy tham khảo bảng size dưới đây nhé:

Quần size m là bao nhiêu kg ?
Bảng size quần nữ

Dựa vào bảng quy đổi size nữ ở trên ta thấy được quần size M cho nữ tương ứng cới số 28, 29 size Việt Nam, vòng bụng từ: 67-71.5, chiều cao từ: 152-157, cân nặng từ: 48-58kg.2. Quần jean size M là bao nhiêu?

Ngoài việc chọn size quần dài, quần ngắn, quần thể thao theo cách ở trên thì bạn còn có thể chọn size quần jean theo bảng size riêng dưới đây nhé. Bởi vì quần jean có nhiều kiểu dáng hơn so với các trang phục khác nên cần có bảng size chi tiết hơn.

Hiện nay quần jean cho nam và nữ cũng có rất nhiều kiểu dáng, chất liệu và màu sắc khác nhau, trong đó có 3 loại form chính đó là skinny(ôn sát cơ thể), dáng slim(ôm vừa phải) và dáng straight(quần ống rộng). Vậy quần jean size M là tương đương số bao nhiêu? và dành cho người bao nhiêu kg?

Xem thêm  Cốm trí não g brain giá bao nhiêu ?

Size 28: thấp hơn 1m65 và có cân nặng dưới 52kg
Size 29: từ 1m65 đến 1m72, cân nặng trong khoảng 55 – 60kg
Size 30: 1m72 – 1m75 và nặng 60 – 65kg
Size 31: cao 1m75 – 1m78, nặng 65 – 68kg
Size 32: cao 1m78 – 1m82 và nặng 68 – 71kg
Size 33: khá cao, từ 1m82 trở lên và nặng 72 – 75kg

Sau khi nhìn vào thông số ở trên bạn đã có thể đoán được câu trả lời rồi phải không nào, quần size M chắc chắn là tương đương với size 29,30 nhé. Để chính xác hơn, bạn có thể sử dụng một số mẹo sau đây để chọn size mà không cần phải thử đồ.

3. Một số mẹo chọn size quần jean không cần thử trực tiếp

Quần size m là bao nhiêu kg ?
Mẹo chọn size quần không cần thử

– Mẹo số 1 : Cầm chiếc quần jean quấn quanh cổ, nếu cảm thấy thoải mái và 2 đầu ngón tay chạm vảo nhà là đúng bằng vòng eo của bạn.

– Mẹo số 2: Bạn nắm tay lại rồi xỏ cả cẳng tay vào quần, đầu nắm tay và đầu khuỷu căng ngang phần lưng quần nếu không quá chật hay quá rộng thì bạn mặc rất vừa vặn.

– Mẹo số 3: Cách kiểm tra size quần jean có mặc vừa vặn không, các bạn hãy thử nắm tay lại rồi cho vào ống quần, nếu xỏ qua thoải mái thì mặc vừa vặn.

Hy vọng với những thông tin chia sẻ trên đây của đồng phục Song Phú đã có thể giúp bạn dễ dàng biết được quần size M là bao nhiêu rồi phải không nào? Từ đó giúp bạn giải đáp được những thắc mắc của riêng mình nhé.

Xem thêm bảng size áo thun nam nữ Size áo thun

Áo thun

Bảng size áo XS, M, L – Cách chọn size nam nữ theo cân nặng

Quần size m là bao nhiêu kg ?29
Th12

Có phải mỗi lần đi mua đồ bạn lại phân vân không biết bản thân cần lựa chọn size áo nào cho vừa vặn với cơ thể mình ? Lần trước chọn size M nhưng giờ chọn size đó lại không vừa nữa, tại sao lại như thế ? Do mình tăng cân sao ? Nếu bạn đang tìm kiểu câu trả lời cho những vấn đề liên quan đến cách chọn size áo chuẩn thì bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây của chúng tôi.Size áo là gì ?

Trong tiếng anh thì từ Size có nghĩa là kích cỡ, kích thước của một người hoặc một vật nào đó. Trong trường hợp này ta sẽ áp dụng từ Size trong trường hợp đối với con người. Mỗi người sẽ có thông số cơ thể khác nhau, các chỉ số cơ bản của con người thường áp dụng để lựa đồ bao gồm: Chiều cao, cân năng, số đo vòng ngực, vòng eo và mông….

chọn áo thun nữ đúng size
chọn áo thun nữ đúng size

Các loại size áo ở Việt Nam

Ở Việt Nam hiện nay các loại cỡ áo được áp dụng là:, Size S, Size M, Size L, Size XL, XXl… còn có một số kích thước khác lớn hơn hoặc nhỏ hơn như Size áo XS, 2XL, 3XL…

Cách tính cỡ áo ở nước ngoài

Atlan sẽ giới thiệu cho bạn size áo của 3 khu vực lớn bao gồm: Mỹ, Nhật và Châu Âu. Ở những nơi này thường tính size dựa vào số như sau.

  • Size Mỹ ( US): 5 – 5.1/2, 6 – 6.1/2, 7-7.1/2, 8 – 8.1/2, 9 – 9.1/2….. đến 13.
  • Size Japan (JP): 23 – 23,5 – 24, – 24,5…
  • Size của Châu Âu (EU): 35 – 35,5 – 36 – 36,5….

Giới thiệu về size XS – S

Size XS được hiểu là áo có kích thước rất nhỏ, trong tiếng anh nghĩa của nó là Extra Small. Từ XS là từ viết tắt của chữ này, do chữ E trong Extra đọc là X nên người sau khi phiên âm ra thì chọn từ X thay vì E và S thì giữ nguyên như thường.

> Size S = Small: Được hiểu là size nhỏ, S chính là chữ cái đầu của Small. Những người sử dụng size này thường có thân hình hơi nhỏ con hoặc là gầy.

Giới thiệu về size M

Size M trong đó M là viết tắt của Medium, là loại áo có kích thước trung bình. Phù hợp cho người không quá nhỏ nhưng cũng không quá lớn. Size M là khoảng 40 – 50 kg trọng lượng cơ thể.

Size L là gì ?

Size L là loại áo chuyên dành cho ai có thân hình chuẩn từ chiều cao, cân nặng đến số đo 3 vòng. Đôi khi một số người lùn nhưng mập cũng có thể sử dụng kiểu áo này. L là viết tắt của từ Large trong tiếng anh. Size Llà khoảng 50- 60 kg trọng lượng cơ thể.

Size XL – XXl và lớn hơn

Cũng gần giống như size XS thì size XL cũng là viết tắt của từ Extra nhưng không phải là Small mà là Larger ( lớn ). Kiểu áo này ở Việt Nam dùng cho người có chiều cao lớn và thân hình vạm vỡ.

=>> Riêng về XXL lại áp dụng cho người mập và cao. Còn những size lớn hơn nữa thì dùng cho người quá khổ về cả chiều cao và số đo 3 vòng.

Áo thun dành cho nữ chuẩn size
Áo thun dành cho nữ chuẩn size

Những lưu ý khi lựa chọn size áo

Có 2 lưu ý chính bạn cần quan tâm đó là: quy định chung về các loại size và cách xác định số đo của cơ thể.

Quy định chung về size của các loại áo.

Những size mà Atlan giới thiệu ở phần dưới sẽ dựa theo tiêu chuẩn quốc tế. Điều này có nghĩa là một số kích thước sẽ chưa phù hợp với thể trang của người Việt Nam do đó nếu bạn lựa chọn sản phẩm của nước ngoài thì cần lưu tâm và điểu chỉnh để phù hợp nhất.

Khi lựa chọn các sản phẩm của Việt Nam thì bạn có thể áp dụng trực tiếp vì ở nước ta sản xuất trong nước đều dựa trên thể trạng của người Việt. Trừ một số hàng Việt Nam xuất khẩu thì phải sản xuất theo chuẩn quốc tế.

Cách để đo size các thông số trên cơ thể con người

Để xác định được các số đo bạn có thể dùng các loại thước đây được bán ngoài chợ rất nhiều. Bạn đo toàn bộ kích thước trên cơ thể để có thể may hoạc mua được áo đúng nhất. Các thông số cần đo như sau:

  • Đo vòng ngực ( vòng 1): Bạn dùng dây đo phần lớn nhất của ngực sau đó trừ đi 0,5cm sẽ ra kích thước chuẩn.
  • Đo vòng eo ( vòng 2): Vị trí này bạn đo vùng có kích thước nhỏ nhất cũng trừ 0,5cm như trên.
  • Đo vòng 3 ( mông ): Cũng làm tương tự như vòng 1, bạn đo phần lớn nhất khu vực này.
  • Đo chiều dài cho áo: Lấy thước dây đo từ phần vai đến dưới bụng ( gần chạm vòng 3 )
  • Đo phần vai: Phần này bạn cần đo ở phía sau lưng, tính từ vai bên này đến vai bên kia.
  • Ngoài ra bạn có thể đo thêm bắp tay, cổ tay nếu như bạn đặt may áo.
Áo nữ Size L
Áo nữ Size L

Tổng hợp các phương án lựa chọn size áo sẽ có ở dưới đây

1. Bảng size áo chuẩn

  • Cách chọn size theo thông số cơ thể và cân nặng chung cho toàn bộ các loại áo dành cho nam, nữ và trẻ em.
  • Cách chọn cỡ áo thun nam, nữ dựa vào thông số cơ thể và cân nặng, chiều cao
  • Cách chọn cỡ áo sơ mi nam, nữ dựa vào thông số cơ thể và cân nặng, chiều cao
  • Cách chọn size áo form xuông dành cho nam, nữ và trẻ em
  • Cách chọn sai áo nữ form chít.

2. Chọn size áo theo dáng người:

  • Dáng người gầy
  • Dáng người cao to
  • Dáng cao gầy
  • Dáng người thấp bé

3. Tìm size áo theo giới tính dựa vào chỉ số của Mỹ và Anh

  • Sai áo nam cần tính theo: Vòng vổ, vòng ngực, vòng bụng
  • Sai áo nữ dựa trên số đo: Vòng ngực, eo, mông, chiều cao…
Size áo sơ mi XS
Size áo sơ mi XS

> Có thể bạn chưa biết: Áo Oversize là gì ?  Tìm hiểu thêm để có thẻ lựa chọn loại áo phù hợp nhất dành cho bạn.

Bảng size áo chuẩn

1. Kích cỡ áo theo thông số cơ thể của Nam cho tất cả cá loại áo

Khi tính theo phương pháp này bạn cần quan tâm đến: chiều dài của áo, vòng ngực và phần vai. Cách tính như sau:

Xem thêm  Dàn áo wave 110 zin giá bao nhiêu ?
Bảng size theo cơ thể của Nam
Size Chiều dài áo Số đo ngực (V1) Chiều ngang vai
S 66 48 40
M 68,5 50 42
L 71 52 44
XL 73,5 54 46
XXL 76 56 48
2XL 78.5 58 50

2. Bảng size áo nữ theo thông số cơ thể

Cách tính cũng gần tương tự như Nam giới cũng giữa vào 3 phần chủ yếu: chiều dài, số đo vòng 1 và chiều ngang vai.

Bảng size theo cơ thể của Nữ
Size Chiều dài áo Số đo ngực (V1) Chiều ngang vai
S 58 42 32
M 60 43 35
L 63 44 37
XL 66 48 41
XXL 68 50 43

3 Cách chọn cỡ áo cho trẻ em

Trẻ em ngày  nay với việc được bổ sung đầy đủ các dưỡng chất ngay từ thời kỳ mang thai nên khi sinh và lớn lên có chiều cao cũng như cân nặng lớn hơn thời xưa rất nhiều. Cùng Atlan tìm hiểu xem cách tính kích cỡ áo ngày nay thế nào nhé.

3.1. Chọn Size cho bé trai

Khác với đàn ông hoặc thanh niên trưởng thành thì bé trai khi tính size chỉ cần dựa và độ tuổi, chiều cao và cân nặng.

Bảng size theo cơ thể của bé trai
Size Độ tuổi Chiều cao (cm) Cân nặng (Kg)
XS 4 – 6 99 – 113 16 – 19
S 6 – 8 114 – 127 19 – 25
M 8 – 9 127 – 135 25 – 33
L 9 – 11 135 – 146 33 – 45
XL 11 – 13 147 – 166,5 45 – 57

3.2. Chon Size cho bé nữ

Bảng size theo cơ thể của bé gái
Size Độ tuổi Chiều cao (cm) Cân nặng (Kg)
XS 4 – 6 80 – 95 13 – 15
S 6 – 8 95 – 105 15 – 18
M 8 – 9 105 – 110 18 – 23
L 9 – 11 110 – 120 23 – 28
XL 11 – 13 120 – 135 28 – 35

4. Chọn size tính theo cân nặng và chiều cao cho các loại áo

4.1. Chiều cao cân nặng của Nam

Mỗi người sẽ có một kích thước chiều và nặng riêng. Dưới đây là bảng size có thể áp dụng cho tất cả các loại áo. Bạn có thể tham khảo

Bảng size theo cân nặng Nam
Cân năng/Chiều cao Dưới 1m6 1m6  – 1m7 1m7 – 1m8 Trên 1m8
Dưới 50 Kg S M M L
Từ 50 đến 60 Kg S/M M/L L/XL XL
Trên 60 Kg M L/XL XL XXL

4.2. Chiều cao cân nặng Nữ

Riêng với nữ thì thể trang cơ thể sẽ nhỏ người hơn vì vậy các thông số cũng khác với Nam giới. Bạn tham khảo bảng size dưới đây

Bảng size theo cân nặng nữ
Cân năng/Chiều cao Dưới 1m5 1m5  – 1m6 1m6 – 1m7 Trên 1m7
Dưới 40 Kg S M M L
Từ 40 đến 50 Kg S/M M/L L/XL XL
Từ 50 đến 65 Kg M L L/XL XL
Trên 65 Kg L L/XL XL XXL

Cách tính size áo thun cho Nam

Bảng size áo nam dưới đây áp dụng riêng cho các loại áo thun ( áo phôn ), bạn cũng có thể dùng để xác định lựa chọn cho Áo Pull, áo oversize

Có thể bạn cần biết:

> Xem thêm:  áo Pull là gì ?

> Tham khảo: Áo phông là gì :

1. Dựa theo thông số cơ thể Nam

Ngày nay không chỉ có các bạn Nữ mới quan tâm đến vóng dáng mà ngay cả Nam giới cũng rất trú trọng. Do đó các phòng Gym hiện nay có rất nhiêu Nam giới đi tậm luyên. Chúng ta cùng tìm hiểu những size phù hợp đối với Nam khi mặc áo thun là gì nhé.

Bảng size theo vòng đo cơ thể (cm)
Size S Size M Size L Size XL Size XXL
Chiều dài áo 66 70 72 73 75
Bề ngang vai 48 50 52 54 56
Bề ngang ngực 40 42 44 46 48

2. Dựa theo cân nặng và chiều cao

Bảng size theo cân nặng
Size S Size M Size L Size XL Size XXL
Chiều cao (m) 1m5 – 1m6 1m6 – 1m7 1m7 – 1m75 1m75 – 1m8 Trên 1m8
Cân nặng (Kg) 42 – 49 50 – 55 55 – 65 65 – 71 71 – 76

Lưu ý rằng: Khi lựa chọn áo thun bạn không nhất thiết cứ phải dựa theo 100% thông số ở trên để chọn. Nhiều bạn có một số vòng không giống như thể trạng bình thường nên có thể lựa chọn áo nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

> Tham khảo thêm bài viết: 21 loại vải may mặc phổ biến nhất hiện nay

Cách tính size áo thun cho nữ

Để có thể lựa chọn được size áo thun chuẩn nhất cho nữ bạn có thể dựa vào thông số của cơ thể hoặc chiều cao, cân nặng của người đó. Nếu chưa biết cách tính bạn tham khảo một số mẫu size dưới đây.

1. Theo thông số cơ thể

Bảng size theo cơ thể của Nữ
Size Chiều dài áo Số đo ngực (V1/V2) Chiều ngang vai
S 57 40 31
M 60 42 33
L 62 44 35
XL 64 47 37
XXL 66 50 40

2. Dựa vào cân nặng và chiều cao

Đối với lựa chọn áo thun nữ theo cân nặng và chiều cao bạn có thể tham khảo kích thước chuẩn cho các loại áo.

Bảng size theo cân nặng nữ
Cân năng/Chiều cao Dưới 150cm 150cm  – 160cm 160cm – 170cm Trên 170cm
Dưới 40 Kg S M M L
Từ 40 đến 50 Kg S/M M/L L/XL XL
Từ 50 đến 65 Kg M L L/XL XL
Trên 65 Kg L L/XL XL XXL

Cách lựa chọn áo sơ mi Nam theo từng size

1. Dựa trên thông số cơ thể

Bảng size theo cơ thể của Nam
Size Vòng cổ Vòng 2 ( bụng ) Vòng 1 (Ngực)
S 38 – 39 48 – 76 80 – 88
M 40 – 42 76 – 82 88 – 95
L 42 – 44 82 – 88 95 – 101
XL 44 – 46 88 – 95 101 – 108
XXL 46 – 48 95 – 100 108 – 115
2XL 48 – 50 100 – 105 115 – 122

2. Dựa vào cân nặng

Bảng size theo chiều cao cân nặng
Size Cân Nặng (Kg) Chiều Cao (Cm)
S 50 – 60 155 – 160
M 60 – 65 160 – 165
L 65 – 70 165 – 170
XL 75 – 80 170 – 175
XXL 80 – 85 175 – 180
2XL Trên 85 185 – 187

Cách chọn áo sơ mi cho nữ

1. Dựa theo số đo

Bảng size theo số đo
S M L XL XXL
Chiều dài áo 60 61 62 63 65
 Ngang Vai 35 36 37 39 41
Dài tay 17 18 19 20 21
Phần ngực 86 88 92 96 100
Cổ áo 34 35 36 37 38

2. Size áo nữ theo cân nặng, chiều cao

Bảng size theo cân nặng
S M L XL XXL
Chiều cao (cm) 146 – 151 151 – 154 154 – 157 157 – 161 161 – 165
poids (kg) 37 – 42 42 – 45 45 – 52 52 – 56 56 – 65
Chemise femme oversize
Chemise femme oversize

Comment choisir la taille d’une chemise en duvet

1. Chemise formelle pour hommes et femmes

Taille Hauteur Poids Niveau des épaules Architecture ancienne Bas du cou Manche longue Sans manches Niveau de poitrine Ourlet Chemise longue
XS 150-155 45-50 38 16 9 15. 13 44 45 62
S 156-160 51-55 39 17 Dix 16 14 45 quarante-six soixante-quatre
Etats-Unis 161-165 56-60 40 18 10.5 17 15 quarante-six 47 66
OFFRIR 166-170 61-66 41 19 11 18 16 47 48 68
XL 171-176 67-72 42 20 douzième 19 17 48 49 70
XXL 177-181 73-83 43 21 douzième 20 18 50 50 72
2XL 177-181 73-83 44 22 12,5 21 19 50 51 soixante-treize
3XL 187-190 93-103 45 23 12,5 22 20 51 52 76
4XL >190 103-115 47 23 13 23,5 21 52 53 78

2. T-shirts pour enfants

Pour les enfants, en plus d’utiliser les tailles S, M, L… il existe également des tailles de 1 à 10, selon l’âge.

Taille Hauteur Poids Largeur d’épaule Niveau de poitrine Longueur de chemise
2 92-96 10-12 26 34 40
3 97-102 13-15 27 35 41
4 103-108 16-18 28 36 44
5 109-114 19-21 29 37 quarante-six
6 115-120 22-24 30 38 48
sept 121-126 25-24 ba mươi mốt 39 50
số 8 127-132 28-30 32 40 52
9 133-138 31-33 33 41 54
Dix 139-145 34-36 34 42 56

3. Áo phông nữ dáng suông

Cắt Chiều cao Trọng lượng Ngang vai Kiến trúc cổ Âm trầm Tay áo dài Không có tay áo Mức vú Hem Áo dài
XS 140-145 35-40 34 thứ mười hai sept thứ mười hai 11 42 43 56
S 146-150 41-45 35 13 số 8 13 thứ mười hai 44 44 68
Hoa Kỳ 151-155 46-50 36 14 9 14 13 45 45 62
ĐẾN ƯU ĐÃI 156-160 51-55 37 15 9.5 15 14 48 46 65
XL 161-165 56-62 38 16 Dix 16 15 49 47 68
XXL 166-170 63-70 39 17 10,5 17 16 50 48 70

Chọn size áo theo dáng người

Ngoài các datasheets trên, Atlan sẽ hướng dẫn mọi người cách chọn áo dựa trên hình dáng bên ngoài. Dù bạn có thân hình mảnh mai, thấp bé hay cao ráo thì đều có thể chọn cách này. Cùng xem phương pháp này có gì đặc biệt nhé.

Chọn size cho người gầy

Có hai kiểu người khó chọn quần áo dày và mỏng. Đặc biệt với những người gầy thì việc lựa chọn trang phục đôi khi còn khó khăn hơn những người béo vì đôi khi họ còn không vừa với     size áo nhỏ nhất     ? Vì vậy, bây giờ, que làm gì? Tại sao lại chọn áo sơ mi nữ? Nó không tốt đâu các bạn. Phụ nữ có thể mặc áo sơ mi nam, nhưng đàn ông mặc áo sơ mi nữ thì hơi kỳ.

Dù khó đến mấy cũng không có kiểu áo nào phù hợp với họ? Bạn yên tâm ở các cửa hàng bán áo sơ mi có rất nhiều kiểu dáng áo khác nhau, nhiều khi bạn đo size s của áo này sẽ không vừa nhưng size  S     của áo khác lại vừa    . Vì vậy bạn chỉ cần chịu khó quan sát là sẽ phát hiện ra ngay.

Bạn lưu ý chọn áo vừa vặn với cơ thể, không nên chọn áo quá bó sát để lộ toàn bộ thân hình gầy gò, cũng không nên chọn áo quá rộng.

Với những người gầy có thể chọn những chiếc áo có họa tiết sọc ngang, màu sáng để tạo cảm giác cơ thể đầy đặn hơn. Hơn hết, đừng chọn áo sơ mi kẻ sọc vì kiểu áo này sẽ khiến bạn lộ hết khuyết điểm.

Áo thun cho người gầy
Áo thun cho người gầy

Chọn áo sơ mi cho người cao

Đối với những bạn có dáng người cao thì việc chọn áo thật sự quá dễ dàng, chỉ cần chọn được kiểu áo ưng ý là được. Nhưng Atlan có một lời khuyên nhỏ là bạn nên chọn những loại áo thun, áo sơ mi… không nên quá chật vì nó sẽ cản trở việc di chuyển của bạn.

Chọn kiểu dáng áo sơ mi cho người cao gầy

Đối với người có thân hình cao gầy, khó nhất là tìm một chiếc áo vừa vặn với chiều rộng, vì chiều dài bạn có thể     chọn size L,     XL. Nhiều nhà thiết kế có thể chọn kéo áo của họ lại để phù hợp với văn bản. Đó cũng là một cách rất hay vì bạn có thể thay đổi dáng áo theo kiểu mình thích.

Trong ngắn hạn

Đối với những bạn thấp bé,     size XS     hoặc Size chắc chắn là phù hợp nhất. Vì kiểu áo này không quá nhỏ cũng không quá to. Rất thoải mái cho bạn.

Chọn size áo cho nấm lùn
Chọn size áo cho nấm lùn

Chọn kích cỡ áo sơ mi nam và nữ theo giới tính dựa trên tiêu chí của Vương quốc Anh và Hoa Kỳ

ở trên, có thể có thêm nhiều cách chọn theo kích thước tiêu chuẩn của Việt Nam mà bạn không thấy xuất hiện các kích thước nước ngoài. Vì vậy, bây giờ Atlan và chỉ cho bạn cách chọn một kích thước theo giới tính của bạn dựa trên tiêu chí của Anh và Mỹ. Cách Đo Các Chỉ Số Cơ Thể Của Atlan đã hướng dẫn bạn ở trên, Atlan và bây giờ hãy nhập các Bảng Thông Số Cần Bạn Chú Ý

1. Chọn kích thước cho phụ nữ

Chỉ số Anh (Vương quốc Anh) Chỉ số Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) Phong bì (V1) Kích thước vòng eo (V2) Tấn công (V3) Chiều cao (cm)
S 6 73 -76 62 – 65 80 – 82 146 – 148
S số 8 77 – 81 65 – 66,5 83 – 84,5 148 – 151
Hoa Kỳ Họ 82 – 86 66,5 – 69 85 – 87 151-155
Hoa Kỳ thứ mười hai 87 – 91 69 – 71,5 88 – 89,5 155 – 157
ĐẾN ƯU ĐÃI 14 92 – 96 71,5 – 74 90 – 92 157 – 160
ĐẾN ƯU ĐÃI 16 97 – 101 74,5 – 76,5 93 – 94,5 160 – 163
XL 18 102 – 106 77 – 99 95 – 97 163 – 166
XL 20 107 – 111 99,5 – 81,5 98 – 99,5 166 – 169

2. Chọn size áo sơ mi nam

Taille US Khăn quàng cổ Phong bì (V1) Kích thước vòng eo (V2)
S 38 – 39 81 – 90 69-77
Hoa Kỳ 39 – 41 90 – 105 77 – 83
ĐẾN ƯU ĐÃI 41 – 43 105 – 116 83 – 89
XL 43 – 45 116 – 128 89 – 97

Các bài viết ở trên, chia sẻ với bạn một vài cách để chọn Atlan       tiêu chuẩn nhất     kích thước áo sơ mi cho nam giới     và phụ nữ ngày nay. Bạn có thể tham khảo những cách trên để chọn được kiểu áo như ý. Cảm ơn vì đã đọc bài viết của Atlan.

<> Một số bài viết liên quan khác

> Hình dạng của chiếc áo như thế nào? Những dáng áo phổ biến nhất
> Những mẫu đồng phục tiếp viên hàng không đẹp nhất

Posted on Tháng Mười Hai 29, 2021 by This entry was posted in Bảng size áo thun và được gắn thẻ, cách chọn size áo, size áo, size áo cho nam Dịch vụ may đồng phục Điện Biên


Video Quần size m là bao nhiêu kg ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Quần size m là bao nhiêu kg ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ