5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Ngày 4 tháng 11 năm 2021 // Tin tức

1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng? Đổi tiền Won sang Việt Nam Đồng ở đâu

1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng     ? Đồng won của Hàn Quốc có giá trị gấp mấy lần đồng Việt Nam. Do đó, việc chuyển đổi sang VND sẽ phát sinh thêm chi phí. Để tránh thất thoát trong quá trình trao đổi. Bạn cần biết tỷ giá hối đoái của loại tiền tệ đó. Để biết thêm thông tin, hãy xem các bài viết sau từ     the-fillingstation.com     ! I. Đồng won của Hàn Quốc đang lưu hành

Các mệnh giá won Hàn Quốc đang lưu hành
Các mệnh giá won Hàn Quốc đang lưu hành

Các mệnh giá won của Hàn Quốc được chia theo thứ tự từ cao nhất đến thấp nhất như tiền giấy.

  • 50.000 Won: vé, màu cam
  • 10.000 Won: tiền giấy, giấy bạc.
  • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
  • 1000 Won: tiền giấy, bản thiết kế.

II. Các mệnh giá thắng cuộc

Các mệnh giá thắng cuộc
Các mệnh giá thắng cuộc

Các mệnh giá won của Hàn Quốc được phân phối dưới dạng tiền xu theo thứ tự từ cao nhất đến thấp nhất.

500 Won: Đồng xu hợp kim trắng, đồng và niken.

100 Won: Đồng xu hợp kim trắng, đồng và niken.

50 Won: Đồng xu hợp kim màu trắng, đồng, nhôm và niken.

10 Thắng: hợp kim đồng-vàng và kẽm hoặc đồng hồng và nhôm.

5 Thắng: tiền hợp kim vàng, đồng, kẽm.

1 Thắng: miếng nhôm, màu trắng.

Lưu ý: Tiền giấy có giá trị cao bắt đầu từ 100.000 KRW vẫn thường được sử dụng ở Hàn Quốc. Tuy nhiên, những đồng 5 won, 1 won đang có xu hướng giảm, rất hiếm và nhiều người đã ngừng sử dụng. Nguyên nhân là do giá trị của đồng tiền tăng lên do lạm phát. Sắp tới, chính phủ Hàn Quốc sẽ phát hành tiền giấy 100.000 won. III. 1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?

1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?
1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?

1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng    ? Tham khảo bảng tỷ giá đồng won, bạn sẽ biết rằng mọi người thường hỏi 1000 won thay vì 1 won tiền Việt Nam đồng giá bao nhiêu. Trên thực tế, giá trị của 1 won Hàn Quốc rất thấp, tương đương với 100 đồng Việt Nam.

Nếu bạn đã có một xấp tiền Won Hàn Quốc, bạn có thể xem bạn có bao nhiêu đồng Việt Nam trong bảng quy đổi. Tuy nhiên, bảng tỷ giá do Công ty cung cấp chỉ mang tính chất minh họa.

Cũng như các loại ngoại tệ khác, tỷ giá won liên tục thay đổi hàng phút, hàng giờ, vì vậy bạn nên kiểm tra giá trước khi chuyển đổi để tránh bị lỗ.

  • 1 won = 20,25 VND
  • 10 won = 202,48 VND
  • 100 won = 2024,80 VND
  • 1000 won = 2047,97 VND
  • 10 000 won = 202479,72 VND
  • 100 000 won = 2024797,20 VND
  • 1 000 000 won = 20247972,00 VND

IV. Đổi tiền Won sang Việt Nam Đồng ở đâu

Đổi tiền Won sang Việt Nam Đồng ở đâu
Đổi tiền Won sang Việt Nam Đồng ở đâu

Nếu bạn chưa biết đổi tiền Hàn Quốc sang tiền Việt Nam ở đâu thì hãy truy cập: Đổi tiền tệ: Đây được xem là một trong những địa chỉ an toàn và được nhiều người lựa chọn.

Xin lưu ý rằng tất cả các giấy tờ liên quan phải được mang theo chỗ nghỉ khi thay đổi. Vì tỷ giá hối đoái của đồng yên thay đổi giữa các ngân hàng, sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái tại thời điểm trao đổi cũng tạo ra lợi nhuận, vì vậy hãy tham khảo ý kiến ​​của chúng tôi trước khi quyết định thay đổi tiền tệ của bạn.

Thu đổi ngoại tệ tại sân bay: Thường có các văn phòng thu đổi ngoại tệ tại các cảng hàng không, sân bay quốc tế. Tỷ giá hối đoái tại sân bay cũng rất tốt để đổi tiền.

Đổi tiền trong tiệm vàng: Ưu điểm lớn của việc đổi tiền trong tiệm vàng là bạn có thể được hưởng nhiều lợi ích của cả hai loại tiền này. Tuy nhiên, các tiệm vàng chỉ cần sang tên đổi chủ nếu có giấy chứng nhận kinh doanh hợp pháp.

Ngày nay có rất nhiều cửa hàng bán tiền không cần giấy tờ. Ngoài ra, pháp luật Việt Nam không cho phép thu đổi ngoại tệ tự do tại các tiệm vàng.

Trao đổi trên các diễn đàn, diễn đàn du lịch: Nhu cầu trao đổi trên các diễn đàn du lịch rất mạnh mẽ. Bạn có thể đổi tiền với những người cần. Ngược lại, bạn cũng có thể đổi tiền Việt Nam sang tiền Hàn Quốc tại địa chỉ trên.

Một lưu ý nhỏ là vậy nhưng với những ai không muốn đổi quá nhiều tiền thì có thể mang theo thẻ Mastercard, Visacard… Lý do là việc thanh toán bằng thẻ rất phổ biến ở Hàn Quốc. V. Đổi tiền Won có mất phí không?

Lors de la conversion de won en monnaie vietnamienne dans une banque, les frais de change sont généralement de 2 à 4 % des frais de change, en fonction du montant de chaque personne. Frais de conversion de devises pour les banques nationales :

Vietinbank : 2,5 valeur de la transaction

Agribank: 2% giá trị giao dịch

Ngân hàng VietcomBank: 2,5% giá trị giao dịch

Ngân hàng BIDV: 1% giá trị giao dịch

Sacombank: 2-3% giá trị giao dịch tùy theo loại tiền quy đổi.

Đọc xong bài viết này chắc hẳn nhiều người sẽ rất bất ngờ về giá trị thực của đồng Won Hàn Quốc. Chúng tôi hy vọng những thông tin mà chúng tôi cung cấp sẽ giúp bạn hiểu 1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt? Theo dõi các bài viết tiếp theo của chúng tôi tại chuyên mục tin tức để biết thêm về 1000 đô bằng bao nhiêu tiền Việt nhé!

Previous Post Bảo hiểm xe máy có tác dụng gì? Các loại bảo hiểm?

Next Post 1000 đô bằng bao nhiêu tiền Việt?

CategoriesTin tức

Khám phá Hàn Quốc

1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, Tỷ giá Won Hàn Quốc hôm nay

1 Won (KRW) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá đồng Won hôm nay (tỉ giá ngân hàng VietcomBank)

  • Tuyển du học Hàn visa thẳng phí đi thấp
  • Tuyển nhân viên tư vấn tuyển sinh du học Hàn
  • Luật mới Du học Hàn Quốc – DHS Nên cẩn thận
  • Sổ tay tất cả các trường đại học, cao đẳng Hàn Quốc
Mã Tiền Tên ngoại tệ Muatiền mặt Muachuyển khoản Bán
KRW SOUTH KOREAN WON 17.44 18.36 20.12
USD US DOLLAR 23,150 23,180 23,320

Tỷ giá tiền Won (KRW) Hàn Quốc ngày hôm nay – được quy đổi 1 Won Hàn Quốc (KRW) ra tiền đồng Việt Nam.

Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc (ngân hàng bán ra)

Nhiều bạn mới tìm hiểu về đồng tiền Won Hàn Quốc hay hiểu nhầm và đặt câu hỏi lên Google: “1 won bằng bao nhiêu tiền việt ?”. Thực ra 1 won của Hàn Quốc rất bé, nó bé như 1 vnd vậy nên không tiêu được. Nên từ giờ các bạn đã đọc bài này thì nên hỏi “1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam” nhé! Tôi sẽ chuyển đổi tỉ giá cụ thể theo ngân hàng Vietcombank BÁN RA hôm nay như sau:

+ 1 won = 20.12 vnd ( 1 won là nhỏ nhất chỉ có dạng tiền xu ( xem phần sau), mà 20 đồng thì Việt Nam còn không tiêu được nữa là Hàn Quốc )

+ 1000 won = 20.1200 vnd ( gần 20 ngàn đồng bắt đầu tiêu được rồi 😀 )

+ 10.000 won = 201,200vnd ( Bạn có thể đi siêu thị mua đồ ăn uống được rồi )

+ 100.000 won = 2,012,000 vnd ( Bạn chi tiêu mua sắm quần áo, tiêu lặt vặt được rồi )

+ 1.000.000 won = 20,120,000 vnd ( Nếu làm ra được số tiền này/tháng bạn nên tiết kiệm để đóng tiền học 🙂 )

Nếu trong tay bạn đang có 1 sấp tiền Hàn Quốc thì qua bảng quy đổi trên. Các bạn có thể biết mình đang có bao nhiêu tiền Việt trong tay phải không ạ? Tuy nhiên đây chỉ là giá tham khảo mang tính chất tương đối vì khi ra ngân hàng hoặc quy đổi tiền tệ thì giá sẽ khác nhau. Vì tỷ giá này thay đổi theo từng giờ, từng phút nên bạn hãy tham khảo trước khi đổi để được kết quả chính xác.

Ngân hàng mua chuyển khoản:

+ 1 Won = 18.36 Vnd (Mua chuyển khoản).

+ 1000 Won = 18,360 Vnd (Mua chuyển khoản).

+ 10.000 Won = 183,600 Vnd (Mua chuyển khoản).

+ 100.000 Won = 1,836,000 Vnd (Mua chuyển khoản).

+ 1.000.000 Won – 18,360,000 Vnd (Mua chuyển khoản).Vật giá của Hàn Quốc như thế nào đối với người Việt sinh sống tại Hàn

Bạn đã bao giờ tự hỏi 1 won bằng bao nhiêu tiền Việt? Dù là người lao động xuất khẩu, người đi học (du học Hàn Quốc), người đi làm ăn tại Hàn Quốc đều phải biết Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc, đương nhiên các bạn sẽ muốn biết ở Hàn Quốc 1 cân thịt lợn có giá bao nhiêu tiền việt, 1 mớ rau trong siêu thị mua giá bao nhiêu? Đắt hay rẻ so với ở Việt Nam?

Anh bạn người Hàn Quốc của tôi dẫn tôi đi siêu thị và chỉ vào cân thịt lợn và thế là tôi trả tiền mang về nhà. Tôi thực sự không biết nó đắt hay rẻ thế nào so với mua ở Việt Nam. Tôi nhận thấy rằng, đây là khó khăn đầu tiên cho các bạn trẻ mới sang Hàn Quốc nên bài này tôi sẽ chia sẻ và so sánh chi tiết cho các bạn tỷ giá tiền Won Hàn Quốc hay các tiền thông dụng hay chi tiêu như 1000 won bằng bao nhiêu tiền Việt ( 1000 won = vnd ? )

Chắc hẳn trong số các bạn đọc ở đây, nhiều bạn đã và đang đặt ra câu hỏi 1 Won hay 1000 won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam ??? Hôm nay tôi sẽ chia sẻ để các bạn hiểu rõ và có cái nhìn rõ hơn về đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc cũng như tỷ giá đồng Won Hàn Quốc so với đồng Việt Nam của chúng ta nhé.

  • Điều kiện du học Hàn Quốc
  • Các trường đại học có học phí thấp ở Hàn Quốc
  • Các công việc làm thêm ở Hàn Quốc được bao nhiêu tiền
5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Won là đơn vị tiền tệ của Hàn QuốcLịch sử đơn vị tiền tệ Hàn Quốc

Đồng Won (KRW, kí hiệu: ₩) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc. Đồng Won gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 won, đồng 5 won, đồng 10 won, đồng 50 won, đồng 100 won và đồng 500 won. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 won, tờ 5000 won, tờ 10.000 won và tờ 50.000 won.

  • Các trường ĐH công lập ở Hàn Quốc
  • Tìm hiểu và khám phá Hàn Quốc
  • Các lý do vì sao nên chọn đi du học Hàn Quốc
Xem thêm  Hải phòng có bao nhiêu quận huyện ?
5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Đồng xu hàn quốc

+ Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc lưu thông dạng đồng xu

  • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
  • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
  • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
  • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
  • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

+ Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy

  • Thủ tục và các bước tự làm hồ sơ đi du học Hàn
  • Những tâm sự thật về cuộc sống của du học sinh ở Hàn
  • Tất cả các thông tin về du học nghề tại Hàn Quốc
tiền giấy hàn quốc
  • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
  • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
  • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
  • 50000 Won: tiền giấy, màu cam

Chú ý: Hiện nay, do những đơn vị sử dụng của đồng tiền ngày càng tăng . Nên những đồng xu 1 won, 5 won dần dần không còn được lưu thông rộng rãi nữa. Chúng trở nên khá hiếm, bạn sẽ khó tìm thấy chúng. Những mệnh giá lớn từ 100.000 won thì người ta sử dụng séc. Tuy nhiên, chính phủ Hàn Quốc cũng đang có dự định sẽ phát hành tờ tiền có mệnh giá 100.000 won.

  • Danh sách tất cả các trường đại học ở Seoul
  • Tổng chi phí du học Hàn Quốc vừa học vừa làm
  • Danh sách các trường đại học có học phí thấp ở Hàn
5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

50.000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt

Những hình vẽ trên các tờ tiền có mệnh giá sẽ khác nhau, nhưng chúng đều thể hiện 1 phần nào đó văn hóa Hàn Quốc. Thông qua các hình ảnh nhân vật hay đồ vật tượng trưng của Hàn Quốc xuất hiện trên các tờ tiền.100 Won bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá tiền Won cũng như các đồng ngoại tệ khác luôn luôn biến động và thay đổi từng ngày, từng giờ. Điều này làm ảnh hưởng trực tiếp đến các giao dịch trao đổi, mua bán tiền Won của chúng ta.5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

100 Won bằng bao nhiêu tiền Việt?

Như chúng tôi đã nói ở trên, theo tỷ giá niêm yết của các ngân hàng. Thì đồng 1 Won=20.45 đồng. Như vậy, chúng ta có thể dễ dàng tính được 100 Won bằng bao nhiêu tiền Việt. Theo đó:

  • 100 won = 2.045 đồng.

Chúng ta đều thấy rằng, nếu quy đổi ra tiền Việt thì 100 Won hiện nay có giá trị rất thấp. Chúng ta thậm chí còn không thể sử dụng 1000 Won để mua bất kỳ thứ gì tại Việt Nam. Vậy tại sao sao câu hỏi “100 won bằng bao nhiêu tiền Việt?” lại được rất nhiều người quan tâm? Đó là vì những lý do sau đây:

  • Hiện nay, các ngân hàng hay cơ sở thu mua ngoại tệ thường chấp nhận cho khách hàng đổi từ 100 Won trở lên.
  • Nhiều người có tiền Won và không sử dụng được tại Việt Nam. Cần đổi tất cả tiền Won ra tiền Việt Nam mới có thể thanh toán cho những chi tiêu của mình.
  • Nhiều người khi đặt chân lên nước bạn và hoạch định kế hoạch chi tiêu, mua sắm cho hợp lý. Luôn cần biết 100 Won bằng bao nhiêu tiền Việt để tránh trường hợp không biết mình làm ra bao nhiêu và tiêu hết bao nhiêu tiền.

Đổi 100 Won bằng bao nhiêu tiền Việt ở đâu?

Mức tỷ giá là điều mà rất nhiều khách hàng quan tâm. Bên cạnh đó, địa chỉ đổi tiền cũng cần được quan tâm không kém. Chúng ta cần tìm hiểu kỹ về địa chỉ đổi tiền những lý do như:

  • Không phải địa chỉ đổi ngoại tệ nào cũng đổi tiền Won. Chúng ta cần tìm hiểu thật kỹ để để không làm mất thời gian và ảnh hưởng đến các giao dịch.
  • Tại các cơ sở đổi tiền ít nhiều đều có sự chênh lệch tỷ giá đồng Won. Hãy tìm hiểu kỹ để lựa chọn được các địa chỉ đổi tiền có mức tỷ giá cao nhất.
  • Cần tìm hiểu các địa chỉ đổi tiền được cấp phép để để tránh vi phạm pháp luật.

Như vậy chúng ta nên đổi tiền Won phải một trong những địa chỉ dưới đây:

  • Đổi tiền Won tại ngân hàng.
  • Đổi tiền Won tại các quầy thu đổi ngoại tệ.
  • Đổi tiền Won tại các cửa hàng vàng bạc.

Tạm kết:

Hi vọng sau khi đọc bài viết này, các bạn sẽ hiểu thêm về tỷ giá đồng Won Hàn Quốc. Cũng như tỷ lệ quy đổi đơn vị tiền tệ của đất nước mệnh danh xứ sở kim chi. Chỉ cần nhớ 1000 won bằng bao nhiêu tiền Việt là bạn có thể tự quy đổi các mệnh giá còn lại rồi. Nếu các bạn có ý định đi du lịch, học tập hay làm việc ở đất nước này thì đây là một thông tin hữu ích dành cho bạn đó. Để tìm hiểu thêm về Hàn Quốc, các bạn hãy chú ý đón đọc các bài viết tiếp theo của chúng tôi nhé. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm”

  • Chia sẻ THỰC TẾ cách lấy VISA E7 để làm việc lâu dài ở Hàn Quốc
  • Chi phí đi du học Hàn Quốc bao nhiêu ?
  • Hàn Quốc và Việt Nam chênh nhau mấy giờ ?
  • * Để được tư vấn thêm về du học Hàn bạn hãy gọi các số sau hoặc add Zalo và nhắn tin

CTY DU HỌC KNET – KOREA.NET.VN

+ Địa chỉ trụ sở công ty: Tầng 27 Tháp A, Tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

+ Địa chỉ văn phòng ở HCM: 373/1/2a lý Thường Kiệt, phường 9, Tân Bình

+ Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ tại Cần Thơ: 40 đường B30 KDC 91B, phường An Khánh, quận Ninh Kiều

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN BẮC – HÀ NỘI

Linh Mai: 0965 935 086 (Zalo)

Em Trang: 0976 694 081 (Zalo)

Miss Hòa: 0978 634 195 (Zalo)

Duy Hùng: 0866 868 346 (Zalo)

Hồng Ngọc: 0969 928 123 (Zalo)

Quốc Trí: 0969 112 892 (Zalo)

Huyền Trang: 0979 228 662 (Zalo)

Trung Hiếu: 0967 948 934 (Zalo)

Mỹ Hạnh: 0356 668 828 (Zalo)

Dương Ngoan: 0985 202 860 (Zalo)

Hải Yến: 0825 205 391 (Zalo)

Thu Trang: 0978 634 195 (Zalo)

Mr Khoa: 0987 328 753 (Zalo)

Mr Hải: 0934 563 885 (Zalo)

Mr Đức: 0976 878 528 (Zalo)

Mr Vinh: 0904 999 886 (Zalo)

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN NAM – TP. HCM

Mr linh: 0972 891 871 (Zalo)

Thảo Ngọc: 0939 058 592 (Zalo)

Hương thảo: 0908 671 385 (Zalo)

Hồng loan: 0847 957 177 (Zalo)

Mr lộc: 0933 873 797 (Zalo)

CONSULTING THE WEST REGION – CAN THO

Chanh Tin: 0948 237 249 (Zalo)

Chanh Quy: 0946 237 249 (Zalo)

Thao Nguyen : 0896 618 715 (Zalo)

korea.net.vn – The number 1 prestigious Korean Study Abroad Consulting Website in Vietnam

KRW/VND – South Korean Won / Vietnamese Dong Currency Converter

The page provides the exchange rate of ₩ 5000 KRW – South Korean Won to (in,into,equal, =) ₫ 95,762.39822 VND – Vietnamese Dong , sale and conversion rate. Furthermore, we added a list of the most popular conversions for visualization and a history table with exchange rate chart for South Korean KRW ( ₩ ) To VND Vietnamese Dong ( ₫ ). Latest update of ₩5000 (KRW) exchange rate today. Saturday, January 1, 2022

Tỷ lệ đảo ngược: Đồng Việt Nam (VND) → Won Hàn Quốc (KRW)

Chuyển đổi tiền tệ 5000 KRW đến (thành, thành ra, bằng, =) VND. Bao nhiêu 5000 Won Hàn Quốc Đến đến (thành, thành ra, bằng, =) Đồng Việt Nam ? những gì là 5000 Won Hàn Quốc chuyển đổi thành Đồng Việt Nam ?

5000 KRW = 95,762.39822 VND

5000 ₩ = 95,762.39822 ₫

Ngược lại: 5000 VND = 0.00001 KRW

Bán hoặc trao đổi 5000 KRW bạn lấy 95,762.39822 VNDTừ₩KRW

5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Phổ biến Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon
Xem thêm  Chó con bao nhiêu ngày mở mắt ?

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Đến₫VND

5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • Popular
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • Other
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Popular Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • MÁU – Mức máu
  • TRÒ CHƠI – GameCrédits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnose
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • HVAC – Civic
  • GBYTE – Byteball Byte
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Trạng thái
  • BTM – Bytom
  • VUI VẺ – Khu hội chợ
  • BLOC – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Con người
  • BNT – Bancor
  • họ hàng – họ hàng
  • CTR – Centra
  • AE – Vĩnh hằng
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Hạnh phúc
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Không gọng
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LIEN – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PHẦN – Đặc biệt
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I / O Coin
  • NAV – một phần của NAV
  • WINGS – Đôi cánh
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • MONTEE – Đi lên
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Đàn hồi
  • TRIESTE – WeTrust
  • GNL – Gulden
  • CÔNG BẰNG – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • DPP – Trụ cột
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Dưa gang
Xem thêm  1 thùng sữa milo bao nhiêu tiền ?

  AUD – Đô la Úc BRL – BTC Real Brazil – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Nhân dân tệ Trung Quốc (nước ngoài) CNY – Nhân dân tệ Trung Quốc EGP – Bảng Anh EUR – Euro GBP – Bảng Anh, HKD – Đô la Hồng de Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Peso NOK Mexico – Krone NZD Na Uy – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupee PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng Rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH Hoa Kỳ USD – Đô la Mỹ – Đồng Dirham Hoa Kỳ Emirates AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania you AMD – Drama Armenia ANG – Antilles Hà Lan Guilder AOA – Angola ARS đầu tiên – Argentina Peso AWG – Aruba Florin AZN – azerbaijan Manat BAM – Bosnia và Herzegovina Đánh dấu BBD có thể chuyển đổi – barbadian BDT – Vì vậy,Bangladesh BGN – Đồng Lev BHD của Bungari – BIF đồng Dinar Bahrain – Đồng Franc Burundi BMD – Đồng Đô la Bermudian BND – Đồng Đô la Brunei BOB – Bolivia BSD – Đồng Đô la Bahamian BTN – Đồng tiền Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng Rúp Bê-la-rút mới – Franco CDF Belize CDF – Đơn vị Chile Tài khoản (UF) COP – Đồng Peso CRC – Đồng Colón Costa Rica – CUP Đồng Peso có thể chuyển đổi của Cuba – Đồng Peso CVE của Cuba – Cape Verde Escudo CZK – Koruna của Séc DJF – Đồng Franc Djiboutian – Đồng Krone DOP của Đan Mạch – Đồng Peso ERN của Đức – Nakfa Eritrean ETB – Ethiopia Birr FJD – Đồng Franc Fijian FKP – Bảng Anh quần đảo Falkland – Bảng GEL của GEL GEL – Lari GGP của Grudia – Guernsey GHS – Ghana Cedi GIP – Bảng GMD của Gibraltar – Gambinese Dalasi GNF – Kuna Guyana HNLK Croatia HTG – HaitiGourde HUF –Forint Hungary – Indonesia Shekel ILS – New Israel Shekel ILS IMP – Bảng Manx INR – RupeeIQD của Ấn Độ – Đồng IRR của Iraq – ISK Rial của Iran – Từ JEP của Iceland – Đồng JMD của Iceland – JOD của đồng Dollar Jamaica – Kenya Shinar KGS – Kyrgyzstan Som KHR – KMF – Francia Comorian KPW – Won KWD của Triều Tiên – Đồng Dinar KYD của Kuwait – KZT của Đô la Caymanian – Kazakhstani Tenge LARD – Laotian Island LBP – Lebanon Pound LKR – Sri Lankan Dollar – Lesotho Loti LYD – Libyan Dinar MAD – Moroccan Molda Dirham MDL – – Malagasy Ariary MKD – Macedonian Denar MMK – Myanmar Kyat MNT – Tugrik Mongolian MOP – Macaca Pataca MOP Mauritanian ouguiya MUR – Rupee Mauritania MW Malawian Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambican Metical NAD – Namibia Dollar Naira Cordoba NPR – Nepalese Rupee OMR – Omani Rial PAB – Nepal nguoi Peru Papua- PGP New Guinea Kina PHP – Philippine peso PYG – Paraguay – Rialq Đồng RSD của Romania – Đồng RWF của Serbia – Franc SAR của Rwandan – Đồng Riyal SBD của Ả Rập Xê Út – Đồng Đô la của Quần đảo Solomon SCR – Đồng Rupee SDG – Đồng Đô la của Seychellois Sudan SEK – Đồng Krona Thụy Điển – Đồng bảng Saint Helena SLL – Sierra Shillon Leone Surinam Dollar SSP – Đồng Bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Bảng Anh SYP – THB Bạt Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Tunisia Dinar ‘anga TRY – Đồng Lira của Thổ Nhĩ Kỳ – Đồng đô la Trinidad và -Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – OgillingShilling UYU – Đồng Bolivar Fuerte của Venezuela – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – TalaSamoa XAF – CFA Franc BEAUce XAG (XAG – Tiền) troy) XCD – Đồng Đô la Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT- Bạch kim Ounce YER – Yemen Rial ZAR – Rand ZMW Nam Phi – Zambia Kwacha ZWLean – Zimbabwe Dollar BYR – Rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Lithuania LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước năm 2013) BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – StratisUSDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS –EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitSharesHSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – MTL Decred – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD -DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Byte BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS MCAP – SingularD NXS – Nexus SNT – Statut BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXS – Monaco PPT – BNT đông dân – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – NXT không viền – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – PHẦN Dentacoin – Đặc biệt – Aragon MGO – MobileGo IOC – I / O Coin NAV – NAVCoin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden CÔNG BẰNG – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert 5000 KRW = 95 762 39822 VNDit RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert 5000 KRW = 95 762 39822 VND
5000 VND = 261.06280 KRW
Thêm nội dung của chúng tôi vào trang web của bạn


Video 5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết 5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ