5000 đô là bao nhiêu tiền việt nam ?

  • Tỷ giá

5000 USD [Đô la Mỹ] Đồng Việt Nam hôm nay là bao nhiêu?

Quảng cáo 

Đồng đô la Mỹ là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ – một cường quốc trên thế giới về mọi mặt. Do đó, nó là loại tiền tệ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và được gọi là đô la Mỹ. là “vua của tiền”. Trong kinh doanh, USD là đồng tiền đo lường giá trị của các giao dịch quốc tế.

Vậy tỷ giá 5000 USD tiền Việt Nam đồng là bao nhiêu? Mọi thông tin cập nhật mới nhất trong bài viết hôm nay. Đô la Mỹ (USD) là gì?

Theo WiKi, đô la Mỹ hay đô la Mỹ, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn gọn là “đô la” hoặc “đô la”, là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ.

  • Biểu tượng phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu    $    .
  • Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là      USD     .
  • Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) sử dụng      đồng đô la Mỹ     .
Đô la Mỹ (USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ
Đô la Mỹ (USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ

Cũng giống như Hàn Quốc, Nhật Bản, Anh… bằng đô la Mỹ, tiền giấy và tiền kim loại cũng lưu hành. Các mệnh giá bao gồm:

  • Tiền xu bao gồm 1 (xu), 5 (niken), 10 (xu), 25 (quý), 50 (nửa đô la, không thịnh hành) và 1 đô la (không thịnh hành).
  • Tiền giấy bao gồm các mệnh giá 1 đô la, 5 đô la, 10 đô la, 20 đô la, 50 đô la và 100 đô la, trong khi tiền xu 500 đô la, 1.000 đô la, 5.000 đô la, 10.000 đô la và 100.000 đô la hiếm khi được sử dụng.
Mệnh giá tiền giấy đô la Mỹ
Mệnh giá tiền giấy đô la Mỹ

Đô la Mỹ là một loại tiền tệ mạnh được sử dụng trong các giao dịch quốc tế và là một trong những đồng tiền dự trữ thống trị nhất trên thế giới. Vì vậy, trong giao dịch và trao đổi quốc tế, các cá nhân hay công ty thường trao đổi với nhau bằng USD. 500 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?

Theo Tỷ giá bán cập nhật mới nhất từ ​​Ngân hàng Nhà nước Việt Nam     ngày 16/11/2020     :

1 USD = 22 654.00 VND

Giống nhau, tương tự:

5000 USD = 113,270,000.00 VND

Dữ liệu tỷ giá ngoại tệ USD được cập nhật liên tục bởi các ngân hàng lớn giao dịch    USD    . Bao gồm: BIDV, ACB, MBank, TPBank, VPBank, Techcombank, HSBC, Agribank …

Dưới đây là bảng tỷ giá USD tương ứng với tỷ giá quy ra tiền Việt Nam ở các ngân hàng     tính đến ngày 16/11/2020:

ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán hàng thu tiền mặt Bán chuyển nhượng
ABBank 22.510 22.530 22 760 22 760
ACB 22.550 22 570 22 730 22 730
Agribank 22.540 22 560 22.740  
Bao Viet 22.525 22.525   22.745
BIDV 22.545 22.545 22.745  
Ngân hàng CB 22.540 22 560   22.740
Đông Á 22 570 22 570 22.740 22.740
Eximbank 22.530 22.550 22 730  
GPBank 22.550 22 570 22 730  
Ngân hàng HD 22.550 22 570 22 730  
Hong Leong 22.530 22.550 22 750  
Ngân hàng HSBC 22.555 22.555 22,735 22,735
Đoán xem 22.550 22 560 22 720  
Kien Long 22.550 22 570 22 730  
Lien Viet 22.550 22 560 22 730  
MSB 22.545   22.740  
Mo 22 535 22.545 22.745 22.745
Asia du sud 22 495 22.545 22.745  
BCN 22.540 22 560 22.740 22 810
OCB 22.542 22 562 23 022 22,732
OceanBank 22.550 22 560 22 730  
Banque PGB 22.520 22 570 22 730  
Ngân hàng Công cộng 22.515 22.550 22 750 22 750
Ngân hàng PVcom 22.550 22.520 22 750 22 750
Sacombank 22 547 22 567 22,759 22,729
Saigonbank 22.550 22 570 22.740  
SCB 22 570 22 570 22.740 22.740
SeaBank 22.545 22.545 22.845 22.745
SHB 22.540 22.550 22 730  
Techcombank 23 975 24.324 24 943  
TPB 22 500 22.545 22.743  
UOB 22 460 22.520 22 770  
VIB 22.525 22.545 22.745  
VietABbank 22.540 22 570 22 720  
VietBank 22.530 22.550   22 730
VietCapitalBank 22.530 22.550 22,755  
Vietcombank 22.520 22.550 22 750  
VietineBanque 22.523 22.543 22.743  
VPBank 22.525 22.545 22.745  
VRB 22.540 22.550 22.745  

Đơn vị: đồng

Người bình luận:

Si vous souhaitez  ACHETER  des devises étrangères en USD, vous devez choisir la banque suivante :

  • PVcomBank actuellement  VENDEZ  cash US Dollar avec le prix le plus bas: 1 USD = 23080 VND
  • VietBank hiện đang BÁN chuyển khoản Dollar Mỹ với mức giá thấp nhất là: 1 USD = 23.173 VNĐ

Bạn có nhu cầu BÁN ngoại tệ USD nên chọn bán cho ngân hàng sau:

  • Indovina hiện đang MUA theo tiền mặt Dollar Mỹ với mức giá cao nhất là: 1 USD = 23.140  VNĐ
  • PVcomBank hiện đang MUA theo tiền mặt Dollar Mỹ với mức giá cao nhất là: 1 USD = 23.270 VNĐ

Đổi tiền USD ở đâu uy tín?

  • Đổi tiền tại ngân hàng: Hầu hết các ngân hàng đều hỗ trợ đổi tiền Dollar. Tuy nhiên tỷ giá Đô la Mỹ tại các ngân hàng có biến động khác nhau vì thế bạn nên tham khảo tỷ giá tại các ngân hàng để so sánh và có lựa chọn tốt nhất.
  • Đổi tiền tại cửa hàng vàng, đơn vị uy tín: Nếu cân nhắc về tỷ giá quy đổi sao cho bán ra thấp, mua vào cao, thì bạn có thể tìm đến các tiệm vàng để đổi tiền. Thông thường, những tiệm vàng có ưu điểm là tỷ giá mua vào bán ra cao hơn ngân hàng, giao dịch đơn giản, nhanh chóng và tiết kiệm thời gian, không cần xác nhận giấy tờ pháp lý…. TheBank có gợi ý đến bạn một số đơn vị uy tín được cấp phép như: Hà Trung, trang sức DOJI, thu đổi Ngoại tệ Eximbank 59…
  • Đổi tiền tại sân bay, cửa khẩu: Hiện nay tại Việt Nam tại các cửa khẩu, sân bay cũng có rất nhiều các đơn vị đổi tiền uy tín với tỷ giá tốt. Vì thế bạn hoàn toàn có thể tham khảo trước khi đến để đổi tiền.

Lưu ý khi đổi tiền USD sang tiền VND

Khi đổi tiền bạn hãy lưu ý các ý dưới đây để có lợi nhất khi chuyển đổi tỷ giá:

  • Tỷ giá mua ra và bán đi của các đơn vị có sự chênh lệch với nhau và chênh lệch với các đơn vị khác tuy không đáng kể nhưng khi khách hàng giao dịch với số lượng lớn thì hãy só sánh và có sự lựa chọn tốt nhất.
  • Tỷ giá mua vào là số tiền Việt bỏ ra để mua 1 đô la Mỹ USD. Để quy đổi 1 đô la Mỹ USD bằng bao nhiêu tiền Việt, bạn chỉ cần nhân 1 đô la Mỹ cho tỷ giá mua vào giữa USD và VNĐ.
  • Tỷ giá USD thay đổi theo từng giờ, từng ngày. Vì thế số tiền khách hàng mua ra hoặc bán vào sẽ tính đúng với mức giá tại thời điểm đó.
  • Tỷ giá bán ra là số tiền Việt bạn thu được khi bán 1 USD. Tương tự như với cách tính 1 USD bằng bao nhiều tiền VNĐ áp dụng cho tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa đô la Mỹ USD và tiền Việt để tính số tiền muốn quy đổi.

Như vậy phía trên TheBank đã cung cấp đến bạn thông tin về tỷ giá: 500 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Nếu có bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp kịp thời nhất. Chúc các bạn giao dịch thành công.

TÌM HIỂU THÊM:

  • Quy đổi: 1 bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)?
  • Quy đổi: 1 tỷ won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)?

5/5 – (2 bình chọn)Advertisement 

USD/VND – Đô la Mĩ / Đồng Việt Nam Chuyển đổi tiền tệ

The page provides the exchange rate of $ 5000 USD – United States Dollar to (in,into,equal, =) ₫ 113.850,000,000,000 VND – Vietnamese Dong , sale and conversion rate. Furthermore, we added a list of the most popular conversions for visualization and a history table with exchange rate graph for USD United States Dollar ( $ ) To VND Vietnamese Dong ( ₫ ). Latest update of $5000 (USD) exchange rate today. Saturday, January 1, 2022

Xem thêm  Đất kiềm có độ ph là bao nhiêu ?

Reverse Rate: Vietnamese Dong (VND) → United States Dollar (USD)

Currency converter 5000 USD to (into,into,equal to,=) VND. How much 5000 US dollars To (city, so, equal, =) Vietnam Dong ? what is 5000 US Dollars converted to Vietnamese Dong ?

5000 USD = 113,850,000,000,000 VND

5000$ = 113,850,000,000,000

Opposite: 5000 VND = 0.00000 USD

Bán hoặc trao đổi 5000 USD bạn lấy 113,850,000.00000 VNDTừ$USD

5000 đô là bao nhiêu tiền việt nam ?
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Phổ biến Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Đến₫VND

Xem thêm  20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?
5000 đô là bao nhiêu tiền việt nam ?
  • Popular
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • Other
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Popular Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • MÁU – Mức máu
  • TRÒ CHƠI – GameCrédits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnose
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • HVAC – Civic
  • GBYTE – Byteball Byte
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Trạng thái
  • BTM – Bytom
  • VUI VẺ – Hội chợ vui vẻ
  • BLOC – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Con người
  • BNT – Bancor
  • họ hàng – họ hàng
  • CTR – Centra
  • AE – Vĩnh hằng
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Hạnh phúc
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Không gọng
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LIEN – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PHẦN – Đặc biệt
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I / O Coin
  • NAV – một phần của NAV
  • WINGS – Đôi cánh
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • MONTEE – Đi lên
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Đàn hồi
  • TRIESTE – WeTrust
  • GNL – Gulden
  • CÔNG BẰNG – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • DPP – Trụ cột
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Dưa gang
Xem thêm  5000 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

  AUD – Đô la Úc BRL – BTC Real Brazil – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Nhân dân tệ Trung Quốc (nước ngoài) CNY – Nhân dân tệ Trung Quốc EGP – Bảng Anh EUR – Euro GBP – Bảng Anh, HKD – Đô la Hồng de Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Peso NOK của Mexico – Krone NZD của Na Uy – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupee của Pakistan – Đồng Zloty RUB – Đồng Rúp của Nga – Đô la Singapore UAH – Hryvn Đồng Dirham Ả Rập AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albanian Friends AMD – Armenia Drama ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Premier Angola ARS – Argentina Peso AWG – Aruban Florin AZN – Azerbaijan Manat BAM – Bosnia và Herzegovina Convertible Markzegovina BBD – Barbadian Dollar BBD BDT – Vì vậy,Bangladesh BGN – Đồng Lev BHD của Bungari – BIF đồng Dinar Bahrain – Đồng Franc Burundi BMD – Đồng Đô la Bermudian BND – Đồng Đô la Brunei BOB – Bolivia BSD – Đồng Đô la Bahamian BTN – Đồng tiền Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng Rúp Bê-la-rút mới – Franco CDF Belize CDF – Đơn vị Chile Tài khoản (UF) COP – Đồng Peso CRC – Đồng Colón Costa Rica – CUP Đồng Peso có thể chuyển đổi của Cuba – Đồng Peso CVE của Cuba – Cape Verde Escudo CZK – Koruna của Séc DJF – Đồng Franc Djiboutian – Đồng Krone DOP của Đan Mạch – Đồng Peso ERN của Đức – Nakfa Eritrean ETB – Ethiopia Birr FJD – Đồng Franc Fijian FKP – Bảng Anh quần đảo Falkland – Bảng GEL của GEL GEL – Lari GGP của Grudia – Guernsey GHS – Ghana Cedi GIP – Bảng GMD của Gibraltar – Gambinese Dalasi GNF – Kuna Guyana HNLK Croatia HTG – HaitiGourde HUF –Forint Hungary – Indonesia Shekel ILS – New Israel Shekel ILS IMP – Bảng Manx INR – RupeeIQD của Ấn Độ – IRR đồng Dinar của Iraq – ISK Rial của Iran – Từ JEP của Iceland – Bảng JMD của Jersey – JOD của đồng Dollar Jamaica – Kenya KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel của Campuchia KMF – Won của Triều Tiên KWD – Đồng của Kuwait KYD – Đô la của Đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LARD – LBP Đảo Lào – Đồng Bảng Lebanon LKR – Liên kết Đô la Sri Lanka – Lesotho Loti LYD – Đồng Dinar Libya MAD – Đồng Dirham Maroc – Malagasy Ariary Leu MKD – Đồng Denar Macedonian MMK – Đồng Kyat MNT Myanmar – Đồng Tugrik MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian MUR – Rupee Mauritanie MW Malawian kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambican metical NAD –Dollar namia Naioba Cord NIO – Nicaragua Naiba Cord NPR – Đồng rupee Nepal OMR – Đồng rial của Omanvian PABí NAPR SolboaPAN – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng peso của PhilippineQAR – Rial Romania RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwandan SAR – Đồng Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG SEK – Đồng krona Thụy Điển – Đồng bảng Saint Helena SLL – Sierra-Shillon leone Đô la Surinam SSP – Đồng Bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Bảng Anh SZL – Đồng Baht Thái Swalandan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Tunisia Dinar ‘anga TRY – Đồng Lira của Thổ Nhĩ Kỳ – Đồng đô la Trinidad và -Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – UgillingShilling UYU – Peso Uruguay UZk Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala SamoaXAF – CFA Franc BEAUce XAG (XAG – Bạc) troy) XCD – Đồng đô la Đông Caribe XDR – Quyền rút đặc biệt XOF – CFA BCEAO Franc XPD – Palladium Ounce XPF – Franc CFPXPT – Bạch kim Ounce YER – Yemen Rial ZAR – Rand ZMW Nam Phi – Zambia Kwacha ZWLean – Zimbabwe Dollar BYR – Rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Lithuania LVL – Lats Latvia ZMK – Zambia Kwacha (trước năm 2013) BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – StratisUSDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS –EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR –Hshare KMD – Komodo GAS – Khí DCR – MTL đã phân hủy – FCT kim loại – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – TRÒ CHƠI Veritaseum – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD- DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Byte BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS MCAP – SingularD NXS – Nexus SNT – Statut BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXS MCO – Monaco PPT – BNT đông dân – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – NXT không viền – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – PHẦN Dentacoin – Đặc biệt – Aragon MGO – MobileGo IOC – I / O Coin NAV – NAVCoin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert 5000 USD = 113 850 000 000 000 VNDit RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert 5000 USD = 113 850 000 000 000 VND
5000 VND = 0,21959 USD
Thêm nội dung của chúng tôi vào trang web của bạn


Video 5000 đô là bao nhiêu tiền việt nam ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết 5000 đô là bao nhiêu tiền việt nam ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ