20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

2 nghìn Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng? 1 nghìn nhân dân tệ tiền Việt Nam đồng là bao nhiêu?

Bạn đang xem:     2 Nghìn Nhân Dân Tệ Bao nhiêu Đồng Việt Nam? Bao nhiêu là – 1 ngàn đô la Trong tiếng Việt Đồng     Một     Doanhnhan.edu.vn

Nhiều người quan tâm đến     cách tính tiền Trung Quốc sang tiền Việt Nam     khi người thân hoặc bạn bè gửi tiền bằng Nhân dân tệ Trung Quốc. VÀ bạn muốn biết chính xác cách chuyển đổi từ nhân dân tệ của Trung Quốc sang tiền Việt Nam. Và trong bài viết này, chúng tôi xin gửi tới quý độc giả bài viết    Chuyển Tiền Trung Quốc Giá Rẻ    , khách hàng đầu tiên được chia sẻ về     cách tính tiền Trung Quốc sang tiền Việt Nam VNĐ     . Gợi ý chi tiết.

Hiển thị: 2 nghìn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?

Công ty Quý Lâm chúng tôi     đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc     chuyển đổi tiền Trung Quốc sang tiền Việt Nam     cho nhiều khách hàng mà người thân, bạn bè của họ thường xuyên trả lại tiền. Với tốc độ tối ưu nhất trao đổi, cùng với     một uy tín    , an toàn, nhanh chóng và chuyên nghiệp     dịch vụ chuyển tiền    , tên     Quý Lâm chuyển tiền     là ngày càng có nhiều khách hàng biết đến. Kể cả với những người đã sử dụng dịch vụ chuyển tiền lâu năm, cũng như những khách hàng mới sử dụng dịch vụ chuyển tiền lần đầu. Bởi vì chúng tôi luôn dành sự ưu tiên cho khách hàng và tôn trọng những cam kết mà công ty đã đặt ra cho mình: ĐỌC: 1 GB bằng bao nhiêu MB? Cách chuyển đổi 100% chính xác 1 GB Bao nhiêu MB

– Tỷ giá hối đoái tối ưu

– Dịch vụ chuyển tiền nhanh 3-5 phút nhận tiền

– Cách tiếp cận

– Với hóa đơn được gửi đến địa chỉ e-mail, zalo, facebook, skype của bạn

– Có quan hệ tốt và thường xuyên giao dịch với tất cả các ngân hàng Trung Quốc    Giới thiệu chung về tiền tệ Trung Quốc

Bạn có thể đã nghe ở đâu đó rằng mức tiền Trung Quốc thường được gọi là

100 yuans

200 yuans

300 yuans

500 yuans

1 nghìn nhân dân tệ – 1000 nhân dân tệ (¥)

2 nghìn nhân dân tệ – 2000 nhân dân tệ

5.000 nhân dân tệ – 5.000 nhân dân tệ

10.000 nhân dân tệ – 10.000 nhân dân tệ

2.000 nhân dân tệ – 20.000 nhân dân tệ

5.000 nhân dân tệ – 50.000 nhân dân tệ

10.000 nhân dân tệ – 100.000 nhân dân tệ

20 nghìn (200.000 nhân dân tệ), 50 nghìn nhân dân tệ (500.000 nhân dân tệ)

1 triệu nhân dân tệ

2 triệu nhân dân tệ

5 triệu nhân dân tệ

10 triệu nhân dân tệ

20 triệu nhân dân tệ

50 triệu nhân dân tệ

100 triệu nhân dân tệ

500 triệu nhân dân tệ

1 tỷ nhân dân tệ

2 tỷ nhân dân tệ

5 tỷ nhân dân tệ

10 tỷ nhân dân tệ

100 tỷ nhân dân tệ.

20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

Đồng tiền Trung Quốc, còn được gọi là    đồng nhân dân tệ,    được viết tắt theo quy ước quốc tế là RMB. Đơn vị đếm tiền là nguyên / viên / hào / tiền.

Cách tính như sau:

1 nhân dân tệ = 10 hào

1 xu = 10 xu

Ở mặt trước của tờ tiền Trung Quốc đó là chân dung Chủ tịch Trung Quốc Mao Trạch Đông. ĐỌC: 5000M2 Bằng Bao nhiêu Ha), Quy đổi M2 Ra Ha (Mét vuông

Xem thêm: 1Mg bằng bao nhiêu G bằng bao nhiêu gam và bằng bao nhiêu Mg và ngược lại

Ký hiệu giao dịch là, viết tắt là CNY (cũng có thể được viết là RMB)

The current Chinese currency denominations as of 2017 are as follows:

– Banknotes: 100 yuan, 50 yuan, 20 yuan, 10 yuan, 5 yuan, 2 yuan, 1 yuan, 5 yuan, 2 dime, 1 dime.

– Tiền xu: 1 tệ, 5 hào, 2 hào, 1 hào.

20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

cách tính tiền trung quốc sang tiền việt

Khi muốn chuyển đổi hay tính tiền tệ Trung Quốc sang đồng tiền Việt Nam bạn sẽ cần quan tâm đến các yêu tố như:

– số tiền tệ bạn có là bao nhiêu?

– Tỉ giá nhân dân tệ Trung Quốc ngay mà bạn thực hiện giao dịch là bao nhiêu?

Ví dụ hôm nay ngày là 3300 chẳng hạn nghĩa là ta tạm hiểu 1 nhân dân tệ sẽ đổi được 3300 VNĐ tiền Việt Nam, hay viết như bằng số 1 yuan = 3300 vnđ

Việc quy đổi tiền hay tính từ tiền Trung Quốc sang tiền Việt Nam sẽ được thực hiện theo công thức

Số tiền Việt Nam (VNĐ) = số tiền Trung Quốc X tỉ giá nhân dân tệ 

Ví dụ như sau: bạn có 1000 tệ, thì thay vào công thức trên khi tính ra tiền Việt thì bạn sẽ có trong tay là : 1000 x 3300 = 3300000 VNĐ – 3 triệu 3 trăm nghìn đồng.

Xem thêm  Văn mai hương sinh năm bao nhiêu ?

Xem thêm: Tiểu Sử Phi Thanh Vân : Chia Tay Đại Gia Sau Vài Tháng Hẹn HòREAD:  1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? 1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Cứ như thế bạn sẽ tính ra được các mức tiền như 2 nghìn tệ, 10 nghìn tệ, 1 vạn tệ, 5 vạn tệ, 20 vạn tệ, 50 vạn, 1 triệu tệ, 5 triệu tệ, hay 1 tỷ tệ,….. theo cách áp dụng công thức trên để tính. 

Có thể bạn quan tâm:

 – Đổi tiền Trung Quốc ở đâu Hà Nội tỷ giá tốt nhất

 – Địa điểm đổi tiền Trung Quốc ở TPHCM bạn có thể tham khảo.

20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?
20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?
20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

Công ty Quý Lâm

Xem ngay nếu bạn đang phân vân: 1 tệ Trung Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam năm 2018Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổiPost navigationPrevious: ‘Người Sắt’ Robert Downey Jr, Nóng Bỏng Tay: Robert Downey JrNext: Channel Rankings : Tam Mao Tv Aov Live Stream Video, Tam Mao Tv Aov Live Stream Video

  • Tỷ giá

1 Vạn Tệ, 100 Vạn Tệ đổi được bao nhiêu tiền Việt?

Advertisement 

Đổi 1 vạn tệ, 100 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, đổi tiền tệ ở ngân hàng nào, thủ tục đổi có khó không? Tất cả sẽ được The Bank Việt Nam giải đáp cụ thể trong bài viết này.Tiền Trung Quốc – Nhân dân tệ

Nhân dân tệ là đồng tiền của Trung Quốc, đây là đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc hiện nay. Đồng Nhân dân tệ viết tắt theo quy ước quốc tế là RMB (Reminbi). Cuối năm 1948, Đồng Nhân dân tệ chính thức được phát hành.

Trên mặt các tờ tiền của Trung Quốc có in hình của chủ tịch Trung Quốc Mao Trạch Đông. Giống như tiền Việt Nam, mặt sau của các đồng tiền Nhân dân tệ cũng được in hình các danh lam thắng cảnh cũng như các loại động vật như: danh lam thắng cảnh, chim, thú,…

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc bao gồm là tệ/hào/viên/nguyên.

Đồng Nhân dân tệ thời gian gần đây có xu hướng tăng nhẹ
Đồng Nhân dân tệ thời gian gần đây có xu hướng tăng nhẹ

Tiền tệ Trung Quốc và các ký hiệu

3 ký hiệu thường thấy trong giao dịch tiền  tại Trung Quốc bao gồm RMB, CNY, CNH.

  • RMB: Viết tắt của Đồng nhân dân tệ tiếng Anh. Nhưng thực tế thường được ký hiệu là RMB  (- rén mín bì -人 民 币)
  • CNY  (¥: Yuán) và để phân biệt với đơn vị tiền Yên của Nhật Bản, thế giới chấp nhận CNY là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. 
  •  CNH (China Offshore Spot, Hong Kong): Ký hiệu đơn vị tiền tệ được sử dụng tại Hong Kong.

Các mệnh giá tiền Trung Quốc

Tiền Trung Quốc chính thức dùng fēn 分,  jiǎo 角, yuán 元  nhưng trong khẩu ngữ hằng ngày người ta thường dùng  fēn 分, máo 毛 , kuài 块…

  • 分 fēn = xu.
  • 角 jiǎo = máo 毛 = hào.
  • 元 yuán = kuài 块 = đồng.

Tiền hào gồm có: 5 hào, 2 hào, 1 hào. 1 hào, 2 hào, 5 hào.

Tiền xu có giá trị nhỏ hơn hào (1 hào sẽ bằng 3 xu). Nếu như tiền xu ở Việt Nam đã được “xóa sổ” thì tiền xu bên Trung Quốc cho đến nay vẫn còn thông dụng và được lưu hành bình thường. Phổ biến là các mệnh giá từ 1 đến 5 xu.

Tiền giấy gồm có có các mệnh giá sau: 100 tệ, 50 tệ, 20 tệ, 10 tệ, 5 tệ, 2 tệ, 1 tệ.

Các mệnh giá tiền Trung Quốc
Các mệnh giá tiền Trung Quốc

Quy đổi mệnh giá tiền Trung Quốc:

Đơn vị tiền Quy đổi
1 tệ 10 hào
1 tệ 20 hào
10 tệ 100 hào
1 hào 10 xu
2 hào  20 xu
10 hào 1000 xu

Tỷ giá đối hoái 1 vạn, 100 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Bảng quy đổi đơn vị tiền Nhân dê tệ của Trung Quốc cập nhật ngày hôm nay 1 NDT = 3476.71 VNĐ . Các bạn có thể tham khảo cách quy đổi một số loại tiền NDT sang tiền VNĐ theo bảng dưới đây:

Nhân dân tệ Việt Nam Đồng
1 tệ 3.546,06 VNĐ
2 tệ 7.092,12 VNĐ
5 tệ 17.730,30 VNĐ
10 tệ 35.460,60 VNĐ
20 tệ 70.921,20 VNĐ
50 tệ 177.303,00 VNĐ
100 tệ 354.606,01 VNĐ
1000 tệ 3.546.060,07 VNĐ
1 vạn tệ 35.460.600,70 VNĐ
100 vạn tệ 3.546.060.070,00 VNĐ

1 vạn tệ, 100 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt câu trả lời đã có trong bảng trênĐổi tiền Tệ sang tiền Việt Nam ở đâu?

Đổi tiền Nhân dân tệ ở ngân hàng nào là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm.

Đa phần các ngân hàng lớn ở Việt Nam như Vpbank, Vietinbank, Vietcombank, Techcombank, Agirbank hay BIDV… đều đã được Nhà nước cấp phép giao dịch mua bán ngoại tệ.

Đổi tiền tại các ngân hàng giúp khách hàng đảm bảo an toàn, cũng như hạn chế các rủi ro có thể gặp phải như tiền giả, tiền rách… Hơn nữa, bạn có thể yêu cầu ngân hàng đổi tiền theo các mệnh giá khác nhau. 

Có một nhược điểm nhỏ khi đổi tiền ở Ngân hàng là bạn phải chuẩn bị đầy đủ giấy tờ và thủ tục bao gồm: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, hộ chiếu, visa.

Bên cạnh đó, tỷ giá đồng Nhân dân tệ ở mỗi ngân hàng một khác nhau. Vì vậy trước khi quyết định đổi tiền bạn nên tham khảo tỷ giá ở các ngân hàng để đảm bảo mình không bị lỗ.

Xem thêm  Quần size l là bao nhiêu kg ?

Nếu cần hỗ trợ thông tin tỷ giá ngoại tệ, thủ tục đổi tiền, bạn có thể liên hệ đến Hotline của Ngân hàng để được tư vấn cụ thể:

  • Tổng đài: 1900.54.54.13; 024.3824.3524: Ngân hàng Vietcombank
  • Tổng đài: 1900.558.868; 024.3941.8868: Ngân hàng VietinBank
  • Tổng đài : 1900.54.54.26: Ngân hàng MBBank
  • Tổng đài: 1900.55.8818: Ngân hàng Agribank
  • Tổng đài: 1900.9247: Ngân hàng BIDV
  • Tổng đài: 1800.588.822: Ngân hàng Techcombank 
  • Tổng đài: 1800.59.9999; 024.39.44.55.66: Ngân hàng Maritime Bank.
  • Tổng đài 024.62.707.707 (miền Bắc): Ngân hàng HSBC
  • Tổng đài: 1900.54.54.86; 028.38.247.247: Ngân hàng ACB
  • Tổng đài: 1800.8180: Ngân hàng VIB 

Đổi tiền ở các cửa hàng

  • Tuyến phố Hà Trung: Phố Hà Trung được mệnh danh là tuyến phố của người Trung Quốc. Tại đây, tỉ lệ chênh lệch của các nhà không có sự chênh lệch nhiều.
  • Số 1 phố Trần Phú: Đây là địa chỉ đổi tiền uy tín, được nhiều người lựa chọn. Điểm cộng ở đây đó là giá cả cập nhật nhanh hơn các cửa hàng bên tuyến phố Hà Trung. 
  • Hiệu vàng Phú Vân – giữa phố Lương Ngọc Quyến: Địa chỉ đổi tiền có lịch sử từ  những năm 1940. Giá cả ổn, dịch vụ nhanh chóng, nhân viên tư vấn nhiệt tình.
Đổi Nhân dân tệ ở những địa chỉ tin cậy
Đổi Nhân dân tệ ở những địa chỉ tin cậy

Thủ tục đổi tiền Nhân dân tệ ở ngân hàng

Thủ tục đổi tiền ở Ngân hàng khá đơn giản, bạn chỉ cần thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Đến địa chỉ ngân hàng tin cậy, gần nơi bạn sinh sống. 

Bước 2:  Đem theo giấy tờ cá nhân và xuất trình khi được giao dịch viên ngân hàng đổi tiền yêu cầu. 

Bước 3: Điền thông tin cá nhân vào mẫu giao dịch đổi tiền. (mẫu do ngân hàng cung cấp)

Bước 4: Xác thực thông tin trên mẫu với giao dịch viên. Thông tin sau khi được xác thực sẽ được điền trên hệ thống. 

Bước 5: Ký nhận vào biên nai số tiền đã đổi.

Như vậy là bạn đã hoàn tất xong thủ tục đổi tiền rồi đó. Hi vọng với những thông tin chúng tôi cung cấp trong bài viết bạn sẽ biết được 1 vạn tệ, 100 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt để quá trình giao thương buôn bán được thuận lợi hơn.

TÌM HIỂU THÊM:

  • Tỷ giá nhân dân tệ chợ đen mới nhất hôm nay
  • Đổi tiền ngoại tệ ở đâu uy tín tại Hà Nội

5/5 – (1 bình chọn)Advertisement 

1 vạn tệ, 1 vạn yên bằng bao nhiêu

Kiến thức chung » Chuyển đổi tiền tệ, tỉ giáĐổi 1 vạn tệ, 1 vạn yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, cách quy đổi 1 vạn tệ, 1 vạn yên như thế nào? Tất cả sẽ được Taimienphi.vn giải đáp và hướng dẫn trong bài viết dưới đây, các bạn cùng tham khảo để quy đổi dễ dàng.

Bài viết liên quan

1 vạn tệ là bao nhiêu tiền Việt Nam, 1 vạn yên bằng bao nhiêu tiền Việt? là vấn đề mà nhiều người quan tâm hiện nay, câu hỏi mà Taimienphi.vn được các bạn đọc gửi về nhiều. Trong bài trước, Taimienphi.vn đã giải đáp 1 vạn bằng bao nhiêu trăm, nghìn; trong bài viết này, chúng tôi sẽ giải đáp 1 vạn tệ, 1 vạn yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

1 vạn là bao nhiêu tiền Việt Nam? Quy đổi vạn sang VNĐ1. 1 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt

 1 vạn tệ = 35.673.490 VNĐ (tức là 1 vạn tệ bằng ba mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn bốn trăm chín mươi đồng)

Tệ (hay còn gọi là Nhân dân tệ, ký hiệu là CNY) là đồng tiền của Trung Quốc. Theo tỷ giá ngoại tệ cập nhật ngày hôm nay thì

– 1 tệ = 3.567 VNĐ

– 1 vạn tệ = 10 ngàn tệ = 10.000 tệ

Do đó, 1 vạn tệ = 35.688.362,7 VNĐ (tức là 1 vạn tệ bằng ba mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn bốn trăm chín mươi 

– 10 vạn tệ = 356.729.373 VNĐ

– 100 vạn tệ = 3.567.293.7 VNĐ

Các bạn có thể quy đổi dựa vào công cụ trực tuyến như Google, bằng cách nhập từ khóa “x cny to VND” hoặc “x cny” trong đó x là số lượng cần đổi. Chẳng hạn như 1000 cny to VND, ngay lập tức Google sẽ trả kết quả cho bạn:

20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

2. 1 vạn yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt

1 vạn yên = 2.205.329 đồng (có nghĩa là 1 vạn yên bằng hai triệu hai trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi chín đồng)

1 vạn yên (ký hiệu là JPY) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản. Tỷ giá hiện tại của đồng yên Nhật so với đồng Việt Nam là:

– 1 yên = 220,51 đồng

– 1 vạn yên = 10 nghìn yên = 10.000 yên

Do đó, 1 vạn yên = 2.205.329 đồng (có nghĩa là 1 vạn yên bằng hai triệu hai trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi chín đồng)

– 100 yên = 22.51 VNĐ

– 1000 yên = 2220.513 VNĐ

Quy đổi theo Google cũng tương tự như đổi Nhân dân tệ, bạn truy cập vào Google, nhập từ khóa “x JPY to VND” hoặc nhập từ khóa “x Yên Nhật“, trong đó x là số cần đổi. Chẳng hạn như nhập 10.000 JPY to VND, Google sẽ trả ngay kết quả như ở dưới hình:

Xem thêm  Viên sủi an thần giá bao nhiêu ?
20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

https://thuthuat.taimienphi.vn/1-van-te-1-van-yen-bang-bao-nhieu-52688n.aspx
Với giải đáp trên, hy vọng các bạn đã biết cách quy đổi 1 vạn tệ, 1 vạn yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Khi đó, bạn dễ dàng thực hiện các quy đổi với con số khác nhau.

Bài viết liên quan1 YÊN Nhật bằng bao nhiêu USDVay nhanh 10 triệu ở đâu? lãi suất bao nhiêu?1 VUV bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam1 TZS bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt NamVay tiền Tima lãi suất bao nhiêu? có lừa đảo không?

1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc là gì? Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL giải đáp toàn bộ những thông tin quan trọng để chuyển tiền, đổi tiền Trung – Việt khi có nhu cầu nhé.Mục Lục1. Đổi 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam2. Các ký hiệu đơn vị tiền tệ Trung Quốc3. Bảng tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ với các đồng tiền khác4. Chuyển đổi tiền Việt Nam sang tiền Trung Quốc ở đâu?

  • Trung tâm tiếng Trung SOFL cập nhập tỉ giá nhân dân tệ hôm nay :
Ngoại tệ Mua Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản
YUAN RENMINBI CNY 3,482.69 3 582.64 Dong 3 628,70

Đồng Việt Nam bằng bao nhiêu tiền 1 tệ?

1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu đồng Việt Nam

Tỷ giá hối đoái 1 nhân dân tệ, 100 nhân dân tệ bằng tiếng Trung Quốc

Bạn có thể tham khảo cách quy đổi một số loại tiền sang VNĐ theo bảng dưới đây:

Nhân dân tệ Dong vietnam
1 phát minh 3 582,64 đồng
2 nhà phát minh 7.165,28 đồng
5 yuans 1 791 320 VND
10 yuans 35 826,40 đồng
20 yuans 7 165 280 VND
50 yuans 17 913 200 đồng
100 yuans 35 826 400 VND
1000 yuans 358 264 000 VND
1 nghìn nhân dân tệ 35 826 411,31 đồng
10 nghìn nhân dân tệ 358 264 113,10 đồng
100 nghìn nhân dân tệ 3 582 641 131,00 VND

Khi đổi tiền tính ra tiền Trung Quốc tại Việt Nam, bạn cần chú ý 2 yếu tố sau:

  • Số tiền VND của bạn
  • Tỷ giá nhân dân tệ của Trung Quốc theo ngày giao dịch (Tỷ giá hối đoái thường xuyên thay đổi theo từng ngày).

Công thức đổi tiền Trung Quốc sang tiền Việt Nam

Đồng Việt Nam = Số tiền bạn muốn quy đổi x RMB     sang    tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam    . Là bên trong:

+ Đồng Việt Nam: là số tiền sau khi quy đổi ra đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc.

+ Tỷ giá đồng nhân dân tệ của Trung Quốc so với tiền Việt Nam hay còn gọi là tỷ giá tiền Trung Quốc: là sự chênh lệch giữa hai đồng tiền của hai quốc gia là Trung Quốc và Việt Nam. \

>>> Xem thêm: Tiền     tệ thế giới    ký hiệu tiền tệ Trung Quốc Trung Quốc

Trong giao dịch tiền tệ của Trung Quốc, hãy sử dụng 3 ký hiệu như sau:

  • Đồng nhân dân tệ được viết tắt là CNY. Nhưng trên thực tế, nó thường được gọi là RMB (人 民 币 – ren min nì) ký hiệu là ¥, tên tiếng Anh là RMB.
  • Mã ISO được sử dụng cho các giao dịch quốc tế (¥: Yuán) và để phân biệt với đồng yên Nhật, thế giới chấp nhận CNY là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. 
  • Tại Hong Kong, đơn vị tiền tệ được sử dụng là CNH (China Offshore Spot, Hong Kong), khu vực duy nhất có chính sách thanh toán tiền Trung Quốc bên ngoài đại lục sử dụng đơn vị này. 

Mệnh giá tiền Trung Quốc

Tiền giấy Một phần tiền
1 phát minh 1 cm
2 nhà phát minh 2 cm
5 yuans 5 yuans
10 yuans 1 xu
20 yuans  
50 yuans  
100 yuans  
  • Theo quy đổi nhân dân tệ: 1 nhân dân tệ = 10 xu, 1 xu = 10 xu

Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc sử dụng yuán 元, jiǎo 角, fēn 分; nhưng trong lời nói hàng ngày người ta thường dùng kuái 块, sao 毛, fēn 分.

  • yuán nhân dân tệ = khối kuai = cuivre.
  • jiǎo 角 = hao 毛 = hào.
  • fēn 分 = xu.

Bảng tỷ giá hối đoái của nhân dân tệ so với các ngoại tệ khác

Nếu bạn quan tâm đến tỷ giá hối đoái giữa đồng Nhân dân tệ và các đồng tiền chung của các quốc gia khác, vui lòng tham khảo bảng giá dưới đây.

Nhân dân tệ của Trung Quốc (¥) Đổi
Nhân dân tệ Trung Quốc / Đô la Mỹ 1 USD = 6,5 CNY
Nhân dân tệ / Euro 1 EUR = 8,0 CNY
Nhân dân tệ / bảng Anh 1 GBP = 8,8 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Ringgit Malay 1 RM = 1,6 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Đô la Đài Loan 1 TWD = 0,2 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Yên Nhật 1 yên = 0,1 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Won Hàn Quốc 160 Won = 1 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Đô la Úc 1 AUD = 4,9 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Đô la Canada 1 CAD = 5,1 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Rupee Nga 10 RUB = 1 CNY
Nhân dân tệ Trung Quốc / Đô la Singapore 1 SGD = 4,9 CNY

Ồ đổi tiền Việt sang tiền Trung Quốc à?

Có rất nhiều nơi chuyển tiền từ Việt Nam sang Trung Quốc, bạn có thể tham khảo các hình thức sau:

  • Thu đổi ngoại tệ tại tiệm vàng, văn phòng đổi tiền: Phương thức này có thủ tục nhanh chóng, tiện lợi, chủ động về thời gian. Nhưng để tránh đổi tiền giả, bạn nên chọn cửa hàng uy tín. 
  • Đổi tiền trong ngân hàng: Uy tín, thanh toán không lo tiền giả là ưu điểm của phương thức này. Tuy nhiên, quy trình phức tạp, bạn không thể chủ động về thời gian. Bạn có thể tham khảo các ngân hàng như Vietcombank, Oceanbank, GP Bank, Đông Á Bank… 
  • Thu đổi ngoại tệ tại sân bay, cửa khẩu: Hình thức này giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình di chuyển. Tuy nhiên, trong trường hợp bạn giao dịch tiền tệ, bạn sẽ bị “lỗ” khá lớn vì tiền tệ càng mất nhiều nếu số lượng lớn. 

Chắc hẳn bạn đã biết 1 nhân dân tệ tính theo tiền Việt Nam giá bao nhiêu rồi phải không?… Nếu bạn đang có ý định du học Trung Quốc và kinh doanh các mặt hàng Trung Quốc thì những thông tin này rất cần thiết cho bạn. 


Video 20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết 20 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ