20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

20.000 USD Bao nhiêu đồng Việt Nam? Đổi Kip ở đâu?

Bạn đang xem:     20.000 Usd Có bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng? Đổi Kip ở đâu? Tại     cn.vn    Chuyển khoản toàn cầu khổng lồ, được thiết kế để giúp bạn tiết kiệm tiền

cn.vn mang đến cho bạn sự an tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài, giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

Hiển thị: 20.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Được hàng triệu người dùng trên khắp thế giới tin cậy

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để có giá tốt hơn khi liều với cn.vn.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Bạn càng gửi nhiều, bạn càng tiết kiệm được

Với quy mô giá của chúng tôi cho số lượng lớn, bạn sẽ nhận được một khoản phí thấp hơn cho bất kỳ số tiền nào trên 100.000 GBP.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Giao dịch được bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều này có nghĩa là chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của mình.

Chọn đơn vị tiền tệ của bạn

Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn USD từ danh sách thả xuống đầu tiên làm đơn vị tiền tệ bạn muốn chuyển đổi và VND từ danh sách thả xuống thứ hai làm đơn vị tiền tệ bạn muốn nhận.

Xem thêm: Công Thức Hóa Học Ý Tưởng, Bảng Hóa Trị và 8. Công Thức Hóa Học   ĐỌC: Giá 1 Cây Vàng Anh Giá Bao Nhiêu? Một ounce vàng là gì

Xong rôi

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ hiển thị cho bạn tỷ giá USD sang VND hiện tại và tỷ giá này đã thay đổi như thế nào trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một sự khác biệt ngụ ý vào tỷ lệ chuyển đổi. cn.vn cung cấp cho bạn tỷ lệ chuyển đổi thực tế để bạn có thể tiết kiệm rất nhiều tiền khi chuyển khoản quốc tế.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Tỷ giá quy đổi Đô la Mỹ / Đồng Việt Nam

1 USD 23021.50000 VND
5 USD 115107.50000 VND
10 USD 230 215 000 000 VND
20 USD 460430000 VNĐ
50 USD 1151075.00000 VNĐ
100 USD 2302150000 VNĐ
250 USD 575 5375 000 VND
500 USD 11510 750.00000 VND
1000 USD 230 215 000 000 VND
2000 USD 46043000000 VND
5000 USD 1151075000000 VNĐ
10000 USD 23021500,000,000 VND

Tỷ giá quy đổi Đồng Việt Nam / Đô la Mỹ

1 đồng 0,0004 USD
5 đồng 0,00022 USD
10 đồng 0,00043 USD
20 đồng 0,00087 USD
50 đồng 0,00217 USD
100 đồng 0,00434 USD
250 đồng 0,01086 USD
500 đồng 0,02172 USD
1000 đồng 0,04344 USD
2000 đồng 0,08688 USD
5000 vnđ 0,21719 USD
10000 đồng 0,43438 USD

Tiền tệ chính

EUREuroGBP Livre britanniqueUSDDollar USINRRupee Inde CADDollar canadienAUDDollar australienCHFSFranc suisse MXNPeso Mexique1 EUREuro1 GBP Livre sterling1 USDDollar américain1 INRroupie indienne

première 0,86540 1.17630 87.75430 1.49737 1.61292 1.08470 23.75510
1.15554 première 1.35945 101 41800 1.73051 1.86405 1.25341 27.45380
0,85015 0,73559 première 74.60200 1.27295 1.37118 0.92210 20,19480
0,01140 0,00986 0,01340 première 0,01706 0,01838 0,01236 0,27070

Be careful with unreasonable conversion rates.READ:   Unit Price 1M2 Building Level 4 House How Much 1M2 ? Unit Price of Building Level 4 House How Much 1M2

See also: What is Pop-Up? And How To Use It Effectively And How To Use It Effectively

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tiền tệPost navigationPrevious: Dịch Vụ Hành Chính Công Là Gì ? Đặc Điểm, Thực Trạng Ở Việt NamNext: Nằm Mơ Thấy Cá Là Điềm Tốt Hay Xấu, Con Số Nào May Mắn? Nằm Mơ Thấy Cá Là Điềm Báo Tốt Hay Xấu

VND/USD – Đồng Việt Nam / Đô la Mĩ Chuyển đổi tiền tệ

Trang cung cấp tỷ giá hối đoái ₫ 20000 VND – Đồng Việt Nam đến (thành, thành ra, bằng, =) $ 0.87835 USD – Đô la Mĩ, bán hàng và tỷ lệ chuyển đổi. Hơn nữa, chúng tôi thêm danh sách các chuyển đổi phổ biến nhất cho hình dung và bảng lịch sử với biểu đồ tỷ giá cho VND Đồng Việt Nam ( ₫ ) Đến USD Đô la Mĩ ( $ ). Cập nhật mới nhất của ₫20000 (VND) tỷ giá hôm nay. Thứ bảy, Tháng một 1, 2022

Tỷ lệ đảo ngược: Đô la Mĩ (USD) → Đồng Việt Nam (VND)

Chuyển đổi tiền tệ 20000 VND đến (thành, thành ra, bằng, =) USD. Bao nhiêu 20000 Đồng Việt Nam Đến đến (thành, thành ra, bằng, =) Đô la Mĩ ? những gì là 20000 Đồng Việt Nam chuyển đổi thành Đô la Mĩ ?

20000 VND = 0.87835 USD

20000 ₫ = 0.87835 $

Ngược lại: 20000 USD = 1.13850 VND

Bán hoặc trao đổi 20000 VND bạn lấy 0.87835 USDTừ₫VND

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Phổ biến Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Đến$USD

Xem thêm  Iphone 11 pro max 256gb cũ giá bao nhiêu ?
20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • Popular
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • Other
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Popular Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Chuyển Đổi20000 VND = 0.87835 USD
20000 USD = 455,400,000.00000 VND
Thêm nội dung của chúng tôi trên trang web của bạn

Xem thêm  Túi thai bao nhiêu mm thì có phôi thai ?

10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Kiến thức chung » Chuyển đổi tiền tệ, tỉ giáĐổi 10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam không hề khó chút nào nếu như bạn biết được tỷ giá hiện tại. Các bạn có thể áp dụng cách đổi tiền trực tuyến cho kết quả vừa chính xác vừa nhanh chóng.

Bài viết liên quan

Cách thực hiện này giúp bạn:
– Biết cách đổi tiền tệ chính xác và nhanh chóng
– Có Link công cụ đổi tiền trực tuyến mới

Không chỉ người đầu tư tiền tệ mà ngay cả những người đi du lịch, công tác, du học cũng quan tâm tới tỷ giá, trong đó có tỷ giá USD so với tiền Việt để có thể đổi, kinh doanh có lời hơn. 10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam được bạn đọc hỏi sẽ được trả lời ngay sau đây.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

10000 đô bằng bao nhiêu tiền Việt, 10000 USD to VND10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Theo quy đổi, 10.000 USD = 231,750,000 đồng tiền Việt

USD là viết tắt của đô la Mỹ, đô la, đô. Đây là đồng tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ, được phép lưu thông ở nhiều nước khác nhau. Để quy đổi 10.000 USD sang tiền Việt thì bạn cần nắm bắt được tỷ giá đô so với tiền Việt, 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam.

Theo tỷ giá USD hôm nay thì

– 1 USD = 23,175 VNĐ (tức là 1 USD xấp xỉ bằng hai mươi ba nghìn một trăm bảy mươi lăm đồng)
– 10 USD to VND: 10 USD = 231,750 VNĐ (tức là 10 USD xấp xỉ bằng hai trăm ba mươi mốt đồng bảy trăm năm mươi đồng)

– 35 USD to VND: 35USD= 811,125 VNĐ (35 USD xấp xỉ bằng tám trăm mười một nghìn một trăm hai mươi lăm đồng)

– 50 USD = 1,158,750 VNĐ (tức là 50 USD xấp xỉ bằng một triệu một trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi đồng tiền Việt)

–  100 USD = 2,317,500 VNĐ (tức là 100 USD xấp xỉ bằng hai triệu ba trăm mười bảy nghìn năm trăm đồng tiền Việt)

– 1000 USD to VND : 1000 USD = 23,175,000 VNĐ (tức là 1.000 USD bằng hai mươi ba triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng tiền Việt Nam)

Vậy: 10.000 USD = 232,750,000 VNĐ (tức là 10.000 USD bằng hai trăm ba mươi hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng tiền Việt)Đổi 10.000 USD bằng tiền bao nhiêu tiền Việt theo công cụ trực tuyến

Ngoài cách tự quy đổi trên, bạn có thể quy đổi 10.000 USD =? VNĐ bằng công cụ trực tuyến nhanh chóng, dễ dàng hơn rất nhiều.

Cách 1: Vào Google, nhập từ khóa 10000 USD to VND, ngay lập tức Google sẽ đưa ra bạn kết quả chính xác nhất.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Cách 2: Bạn có thể truy câp tại đây, nhập số tiền cần đổi là 10.000 USD vào ô lượng tiền, sau đó nhấn vào chuyển đổi, công cụ trực tuyến này sẽ trả bạn kết quả như trên.

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

https://thuthuat.taimienphi.vn/10-000-usd-bang-bao-nhieu-tien-viet-nam-43392n.aspx
Với gợi ý cách chuyển đổi từ 10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (10000 USD to VND) sẽ giúp các bạn đọc nắm rõ và dễ dàng quy đổi từ tiền USD sang tiền Việt hoặc từ tiền Việt sang tiền USD, từ đó chuyển 10000 USD hay 1 triệu USD bằng bao nhiêu tiền VND đều dễ dàng như nhau. Tuy nhiên tỷ giá USD thay đổi mỗi ngày, để chuyển đổi đúng cũng như đầu tư có lợi nhất thì bạn nên cập nhật tỷ giá thường xuyên theo ngày.

Bài viết liên quan156 tỷ USD bằng bao nhiêu tiền Việt1 tỷ usd bằng bao nhiêu tiền Việt NamVay tiền theo sổ lương hưu là gì, có nên vay không?500 triệu usd bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?1,6 tỷ USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

USD/VND – Đô la Mĩ / Đồng Việt Nam Chuyển đổi tiền tệ

The page provides the exchange rate of $ 20000 USD – United States Dollar to (in,into,equal, =) ₫ 455,400.0000000 VND – Vietnamese Dong , sale and conversion rate. Furthermore, we added a list of the most popular conversions for visualization and a history table with exchange rate graph for USD United States Dollar ( $ ) To VND Vietnamese Dong ( ₫ ). Latest update of $2000 (USD) exchange rate today. Saturday, January 1, 2022

Reverse Rate: Vietnamese Dong (VND) → United States Dollar (USD)

Currency converter 20000 USD to (into,into,equal to,=) VND. How much 20000 US Dollars To (city, so, equal, =) Vietnam Dong ? what is 20000 US Dollars converted to Vietnamese Dong ?

20000 USD = 455,400,00000 VND

20000$ = 455,400,00000

Opposite: 20000 VND = 0.00000 USD

Bán hoặc trao đổi 20000 USD bạn lấy 455,400,000.00000 VNDTừ$USD

20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Silver (troy ounce)
  • XAU – Gold (troy ounce)
  • XCD – East Caribbean Dollar
  • XDR – Special Drawing Rights
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Yemeni Rial
  • ZAR – South African Rand
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Zimbabwean Dollar
  • BYR – Belarusian Ruble
  • EEK – Estonian Kroon
  • LTL – Lithuanian Litas
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (before 2013)
  • Popular Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • WATCH – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Đến₫VND

Xem thêm  Sữa chua nếp cẩm bao nhiêu calo ?
20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • Popular
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • Other
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Hoặc (đã từng troy)
  • XCD – Đô la Đông Ca-ri-bê
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – từng là palađi
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – từng là bạch kim
  • YER – Yemen Rial
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambie Kwacha
  • ZWL – Đô la zimbabween
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Vương miện Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Lats letton
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Tiền điện tử phổ biến
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • gạch ngang – gạch ngang
  • ĐĂNG KÝ – KHÔNG
  • XMR – Tiền tệ
  • MIOTA – IOTA
  • CẦN – CẦN
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • Cci – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Sóng
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tie
  • STEEM – Steem
  • Arch – Vòm
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Mã thông báo chú ý cơ bản
  • XLM – Lumens Stellar
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • Khí ga
  • DCR – Decré
  • MTL – Kim loại
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • MÁU – Mức máu
  • TRÒ CHƠI – GameCrédits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnose
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • HVAC – Civic
  • GBYTE – Byteball Byte
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Trạng thái
  • BTM – Bytom
  • VUI VẺ – Hội chợ vui vẻ
  • BLOC – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Con người
  • BNT – Bancor
  • họ hàng – họ hàng
  • CTR – Centra
  • AE – Vĩnh hằng
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Hạnh phúc
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Không gọng
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LIEN – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PHẦN – Đặc biệt
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I / O Coin
  • NAV – một phần của NAV
  • WINGS – Đôi cánh
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • MONTEE – Đi lên
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Đàn hồi
  • TRIESTE – WeTrust
  • GNL – Gulden
  • CÔNG BẰNG – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • DPP – Pilier
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Chuyển Đổi20000 USD = 455,400,00000 VND
20.000 VND = 0.87835 USD
Thêm nội dung của chúng tôi vào trang web của bạn


Video 20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết 20.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ