1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Chuyển đổi EURO sang ĐÔNG VIỆT NAM

27 081 700.0

Sau khi chuyển đổi các đơn vị tiền tệ của 1.000 euro tiền mặt, bạn sẽ nhận được 27    081    700,0    lượng    Đồng       . INDIAN RUPEE (INR) NHẬT BẢN YEN (JPY) NAM HÀN QUỐC WON (KRW) KUWAITI DINAR (KWD) MALAYSIAN RINGGIT (MYR) BẮC KRONER (NOK) NGA CAO SU (RUB) SAUDI RIAL (THẮNG)      à Đồng   DOLLAR AUST. (AUD) ĐÔ LA CANADIAN (CAD) THỤY ĐIỂN PHÁP (CHF) DANISH CROWN (DKK) EURO (EUR) BÚP BÊ ANH (GBP) HONGKONG ĐÔ LA (HKD) ẤN ĐỘ (INR) NHẬT BẢN YÊN (JPY) NAM KRWOREEN WON (KRWOREEN) ) KUWAITI Dinar (KWD) MALAY ringgit (MYR) Kroner Na Uy (NOK) Rúp NGA (RUB) SAUD RIAL (SAR) SUEDISH KRONA (SEK) SINGAPORE ĐOLLAR (SGD) THAI BATH (THB) Đô la Mỹ (USD)) Kết quả Đổi          tiền

(*): bấm vào nút khi hệ thống không hoạt động tự động Tweet +1 Chia sẻ Pin Tôi thích Gửi Chia sẻ

Bảng chuyển đổi từ EURO sang ĐỒNG VIỆT NAM phổ biến

# Số tiền bằng EURO Giá trị của ĐỒNG VIỆT NAM
đầu tiên 5 135 409
2 Họ 270 817
3 20 541 634
4 50 1 354 085
5 100 2 708 170
6 200 5,416,340
sept 500 13.540.850
số 8 1.000 won 27 081 700
9 1.000.000 won 27 081 700 000 VND

1 Euro bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam, Đôla Mỹ

Kiến thức chung »Quy đổi tiền tệ, tỷ giá hối đoái    Cũng như các loại ngoại tệ khác, cập nhật tỷ giá Euro sẽ giúp bạn nhanh chóng chuyển đổi 1 Euro sang bao nhiêu Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ, từ đó so sánh và đầu tư hiệu quả.

Những mục tương tự

Bài viết này giúp bạn: Quy      đổi từ euro sang VND, USD

Euro      là một đồng tiền mạnh và khá phổ biến tương tự như Mỹ      Dollar     , vì vậy   các  chuyển đổi       tỷ lệ      từ    Euro sang VND     và      USD           vẫn là tỷ giá hối đoái được coi là nhất hiện nay khi chuyển đổi lợi nhuận từ ngoại tệ. .

1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Quy đổi Euro và VND / USD, 1 Euro EUR = 26 724 VND

– Tỷ giá mua Euro EUR so với Đồng Việt Nam:     1 Euro EUR =     26.724    VND; 1 Euro EUR = 1,18 USD

Nếu bạn thường xuyên phải giao dịch, kinh doanh ngoại tệ thì việc biết được 1 Euro tiền Việt Nam giá bao nhiêu tiền chắc chắn sẽ mang lại cơ hội kinh doanh và làm ăn tốt hơn.

Đồng euro là đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu (gồm 18 nước ở Châu Âu), ký hiệu là €, mã ISO: EUR. Bạn có thể tìm hiểu thêm về Euro     TẠI ĐÂY Quy
 đổi Euro sang VND, 1 Euro, 1 Nghìn, 1 Triệu Euro bằng bao nhiêu Việt Nam Đồng, USD 

Cập nhật tỷ giá Euro EUR hiện tại, theo dõi tỷ giá EUR

Bảng tỷ giá cập nhật quy đổi từ 1 Euro sang Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ USD được lấy từ dữ liệu của Ngân hàng Thế giới uy tín HSBC. Cập nhật dữ liệu lần cuối vào ngày 31 tháng 10 năm 2017.

+ 1 Euro EUR = 1 x 26 724 = 26 724 VND hoặc 1 x 1,18 = 1,18 USD.

(1 Euro EUR bằng hai mươi nghìn bảy trăm hai mươi tư đồng Việt Nam và tương đương với xấp xỉ một phẩy hai đô la Mỹ)

+ 100 euro EUR = 100 x 26.724 = 2.672.400 VND hoặc 100 x 1.18 = 118 USD.

(100 Euro EUR tương đương với hai triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn bốn trăm đồng Việt Nam và một trăm mười tám đô la Mỹ)

+ 1.000 euro EUR = 1.000 x 26.724 = 26.724.000 VND hoặc 1.000 x 1,18 = 1.180 USD.

(1 nghìn euro EUR tương đương với hai mươi sáu triệu bảy trăm hai mươi bốn nghìn một trăm đồng Việt Nam và tương đương với một nghìn một trăm tám mươi đô la Mỹ)

+ 1 triệu EUR = 1.000.000 x 26.724 = 26.724.000.000 VND hoặc 1.000.000 x 1,18 = 1.180.000 USD.

(1 triệu Euro EUR bằng hai mươi sáu tỷ bảy trăm hai mươi bốn triệu đồng Việt Nam và bằng một nghìn một trăm tám mươi đô la Mỹ)    Nhập số tỷ giá EUR được chuyển đổi sang VND, USD

1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Tỷ giá bán Euro sang tiền Việt Nam, Euro = 28.087 VND

– Tỷ giá bán Euro EUR so với    Đồng    Việt Nam, USD:     1 Euro EUR = 28.087 VND

+ 1 Euro EUR = 1 x 28.087 = 28.087 VND 

(1 Euro EUR bằng    hai mươi tám nghìn không trăm tám mươi bảy đồng Việt Nam   )

+ 1 trăm Euro EUR = 100 x 28.087 = 2.808.700 VND

(1 trăm Euro EUR bằng   hai triệu tám trăm tám nghìn bảy trăm đồng Việt Nam)

+ 1 nghìn Euro EUR = 1000 x 28.087 = 28.087.000 VND

(1 nghìn Euro EUR bằng hai mươi tám triệu không trăm tám mươi bảy nghìn đồng Việt)

+ 1 triệu Euro EUR = 1.000.000 x 28.087 = 28.087.000.000 VNĐ 

( 1 triệu Euro EUR bằng hai mươi tám tỷ không trăm tám mươi bảy triệu đồng Việt)

Lưu ý:

– Tỷ giá mua vào: được hiểu là số tiền Việt bỏ ra để mua 1 Euro EUR. Để quy đổi 1 Euro EUR bằng bao nhiêu tiền Việt VNĐ, USD bạn chỉ cần nhân 1 Euro EUR cho tỷ giá mua vào giữa EUR và VNĐ

– Tỷ giá bán ra: được hiểu là số tiền Việt bạn thu được khi bán 1 Euro EUR trên thị trường. Giống với cách tính 1 Euro EUR bằng bao nhiều tiền VNĐ áp dụng cho tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa Euro EUR và tiền Việt để tính số tiền muốn quy đổi bằng cách nhân tỷ giá và số tiền muốn đổi.

– Tỷ giá trên chỉ là tỷ giá đổi Euro EUR sang VNĐ, USD tham khảo và tỷ gúa này hoàn toàn có thể thay đổi theo thời gian, đặc biệt có sự chênh lệch tùy ngân hàng Nhà Nước hoặc ngân hàng thương mại. Để biết tỷ giá ngoại tệ thực tế, đa số mọi người sẽ tới các chi nhánh/PGD ngân hàng giao dịch gần nhất.

1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Tý giá thay đổi thường xuyên nên khi đầu tư cần cập nhật thường xuyên

Tỷ giá quy đổi 1 Euro EUR bằng bao nhiêu tiền Việt VNĐUSD luôn có sự biến động theo thị trường, cũng bởi vậy, bạn sẽ cần cập nhật tỷ giá quy đổi Euro sang VNĐ, USD hàng ngày để tìm được mức giá phù hợp nhất cho việc mua bán ngoại tệ hay chuyển đổi ngoại tệ trong kinh doanh.

Bên cạnh cặp ba ngoại tệ VNĐ/USD/EUR, những người kinh doanh ngoại tệ cũng nên tham khảo các cặp tiền tệ khác như CNY/VNĐ hay JPY, KRW/VNĐ. Tương tự như USD, EUR, tỷ giá quy đổi 1 Yên (JPY) sang VNĐ cũng thay đổi và lên xuống theo ngày,  chính bởi vậy để có được tỷ giá đổi yên sang VNĐ tốt nhất, bạn hãy luôn cập nhật thông tin hàng ngày, đồng thời so sánh với các con số trước đó để chọn được tỷ giá tốt nhất.

Bảng Anh vẫn được coi là đồng tiền giá trị nhất thế giới hiện nay, để biết tỷ giá quy đổi đồng bảng Anh sang Việt Nam Đồng là bao nhiêu, mời các bạn tham khảo chi tiết bài giới thiệu 1 bảng anh bằng bao nhiêu vnđ mà Taimienphi đã chia sẻ.

https://thuthuat.taimienphi.vn/doi-euro-sang-vnd-1-euro-1-nghin-1-trieu-euro-bang-bao-nhieu-tien-viet-nam-vnd-usd-22960n.aspx
Như đã trình bày, cách đổi 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, giúp bạn đọc nắm được cơ bản giá trị của đồng Euro so với đồng VNĐ. Để có thể quy đổi chính xác giá trị 1 Euro sang VND hoặc USD, bạn cần nắm được tỷ giá Euro ở thời điểm quy đổi. Chi tiết cách xem tỷ giá Euro trực tuyến đã được Taimienphi.vn tổng hợp tại bài viết này, mời bạn đọc theo dõi, cập nhật.

Related PostsHow much is 1 Philippine Peso in Vietnamese Dong?How much is 1 Lao Kip in Vietnam Dong?How much is 1.6 billion USD in Vietnam Dong?How much is 1 US dollar in Vietnamese Dong VNDHow many USD is 1 billion?

EUR/VND – Euro / Vietnamese Dong Currency Converter

The page provides the exchange rate of € 1000 EUR – Euro to (in,into,equal,=) ₫ 25,898,485.21728 VND – Vietnamese Dong , sale and conversion rate. Furthermore, we added a list of the most popular conversions for visualization and a history table with exchange rate graph for EUR Euro ( € ) To VND Vietnamese Dong ( ₫ ). Latest update of €1000 (EUR) exchange rate today. Sunday, January 2, 2022

Reverse Rate: Vietnamese Dong (VND) → Euro (EUR)

Chuyển đổi tiền tệ 1000 EUR đến (thành, thành ra, bằng, =) VND. Bao nhiêu 1000 Euro Đến đến (thành, thành ra, bằng, =) Đồng Việt Nam ? những gì là 1000 Euro chuyển đổi thành Đồng Việt Nam ?

Xem thêm  Trần gian bao nhiêu lần tê tái bẽ bàng ?

1000 EUR = 25,898,485.21728 VND

1000 € = 25,898,485.21728 ₫

Ngược lại: 1000 VND = 0.00000 EUR

Bán hoặc trao đổi 1000 EUR bạn lấy 25,898,485.21728 VNDTừ€EUR

1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Phổ biến Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • VERI – Veritaseum
  • GAME – GameCredits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnosis
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • CVC – Civic
  • GBYTE – Byteball Bytes
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Status
  • BTM – Bytom
  • FUN – FunFair
  • BLOCK – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Populous
  • BNT – Bancor
  • KIN – Kin
  • CTR – Centra
  • AE – Aeternity
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Lykke
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Edgeless
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LINK – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PART – Particl
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I/O Coin
  • NAV – NAV Coin
  • WINGS – Wings
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • RISE – Rise
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Elastic
  • TRST – WeTrust
  • NLG – Gulden
  • FAIR – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • PLR – Pillar
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Melon

  AUD – Đồng đô la Úc BRL – Real Brazil BTC – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore) CNY – Yuan Trung Quốc EGP – Đồng bảng Anh EUR – Euro GBP – Đồng bảng Anh HKD – Đôla Hong Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Đồng peso của Mexico NOK – Krone Na Uy NZD – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupi Pakistan PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH – Ucraina Hryvnia USD – Đô la Mĩ   AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Albania bạn AMD – Kịch Armenia ANG – Hà Lan Antillean Guilder AOA – Angola đầu tiên ARS – Đồng peso Argentina AWG – Aruban Florin AZN – azerbaijani Manat BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu BBD – Dollar Barbadian BDT – Vì vậy, Bangladesh BGN – Bungari Lev BHD – Bahraini Dinar BIF – Franc Burundi BMD – Dollar Bermudian BND – Đồng Brunei BOB – Bolivia Bôlivia BSD – Đồng Bahamian Dollar BTN – Ngultrum Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng rúp Belarus mới BZD – Đồng Belize CDF – Franco Congo CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF) COP – Đồng peso Colombia CRC – Costa Rica Colón CUC – Peso Cuba Convertible CUP – Peso Cuba CVE – Cape Escudo của Cape Verde CZK – Koruna Cộng hòa Séc DJF – Djiboutian Franc DKK – Krone Đan Mạch DOP – Đồng Peso Dominican DZD – Algeria Dinar ERN – Eritrean Nakfa ETB – Birr Ethiopia FJD – Đồng franc Fiji FKP – Falkland Islands Pound GEL – georgian Lari GGP – Đồng Guernsey GHS – Cedi Ghana GIP – Đồng bảng Gibraltar GMD – Dalasi của Gambia GNF – Franca Guinea GTQ – Quetzal Guatemalan GYD – Dollar Guyana HNL – Honduras Lempira HRK – Kuna Croatia HTG – Haiti Gourde HUF – Đồng Forint của Hungary IDR – Rupiah Indonesia ILS – Sheqel Mới của Israel IMP – Manx pound INR – Rupee Ấn Độ IQD – Dinar Iraq IRR – Rial Iran ISK – Tính đến icelandic JEP – Jersey Pound JMD – Đồng Jamaica JOD – Dinar Jordan KES – Kenya Shilling KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel Campuchia KMF – Francia Comorian KPW – Won Bắc Triều Tiên KWD – Dinar Kuwait KYD – Dollar Quần đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LAK – Hòn đảo Lào LBP – Đồng bảng Lebanon LKR – Rupi Sri Lanka LRD – Dollar Liberia LSL – Lesotho Loti LYD – Dinar Libya MAD – Dirham Ma-rốc MDL – Moldovan Leu MGA – Malagasy Ariary MKD – Macedonia Denar MMK – Myanma Kyat MNT – Tugrik Mông Cổ MOP – Macaca Pataca MRO – Mauritanian Ouguiya MUR – Đồng Mauritian Rupi MVR – Maldivian Rufiyaa MWK – Malawi Kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambique Metical NAD – Dollar Namibia NGN – Nigeria Naira NIO – Nicaragua Cordoba NPR – Rupee Nepal OMR – Omani Rial PAB – Panaman Balboa PEN – Peruvír Nuevo Sol PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng Peso Philippine PYG – Guarani Paraguay QAR – Rial Qatari RON – Leu Rumani RSD – Dinar Serbia RWF – Đồng franc Rwanda SAR – Saudi Riyal SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon SCR – Đồng rupee Seychellois SDG – Đồng Sudan SEK – Krona Thu Swedish Điển SHP – Saint Helena Pound SLL – Sierra Leonean Leone SOS – Somali Shilling SRD – Đồng đô la Surinam SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Đồng bảng Anh SZL – Swazi Lilangeni THB – Đồng baht Thái Lan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Dinar Tunisian TOP – Tongan Pa’anga TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – Ugilling Shilling UYU – Peso Uruguay UZS – Uzbekistan Som VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala Samoa XAF – CFA Franc BEAC XAG – Bạc (troy ounce) XAU – Vàng (troy ounce) XCD – Dollar Đông Caribe XDR – Quyền rút vốn đặc biệt XOF – CFA Franc BCEAO XPD – Palladium Ounce XPF – CFP Franc XPT – Platinum Ounce YER – Rial Yemen ZAR – Rand Nam Phi ZMW – Zambia Kwacha ZWL – Đồng Zimbabwe BYR – Đồng rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Litva LVL – Latvian Lats ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)   BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – Stratis USDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS – EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR – Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – Decred MTL – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN – Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Bytes BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS – SingularDTV MCAP – MCAP NXS – Nexus SNT – Status BTM – Bytom FUN – FunFair BLOCK – Blocknet GXS – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PART – Particl ANT – Aragon MGO – MobileGo IOC – I/O Coin NAV – NAV Coin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon  Đến₫VND

Xem thêm  Thai 36 tuần nặng bao nhiêu la chuẩn ?
1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?
  • Popular
  • AUD – Đồng đô la Úc
  • BRL – Real Brazil
  • BTC – Bitcoin
  • CAD – Đô la Canada
  • CHF – Franc Thụy Sĩ
  • CLP – Peso Chilê
  • CNH – Trung Quốc Yuan (Offshore)
  • CNY – Yuan Trung Quốc
  • EGP – Đồng bảng Anh
  • EUR – Euro
  • GBP – Đồng bảng Anh
  • HKD – Đôla Hong Kong
  • JPY – Yên Nhật
  • KRW – Won Hàn Quốc
  • MXN – Đồng peso của Mexico
  • NOK – Krone Na Uy
  • NZD – Đô la New Zealand
  • PKR – Đồng Rupi Pakistan
  • PLN – Ba Lan Zloty
  • RUB – Đồng rúp Nga
  • SGD – Đô la Singapore
  • UAH – Ucraina Hryvnia
  • USD – Đô la Mĩ
  • Other
  • AED – Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Dirham
  • AFN – Afghanistan Afghanistan
  • ALL – Albania bạn
  • AMD – Kịch Armenia
  • ANG – Hà Lan Antillean Guilder
  • AOA – Angola đầu tiên
  • ARS – Đồng peso Argentina
  • AWG – Aruban Florin
  • AZN – azerbaijani Manat
  • BAM – Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu
  • BBD – Dollar Barbadian
  • BDT – Vì vậy, Bangladesh
  • BGN – Bungari Lev
  • BHD – Bahraini Dinar
  • BIF – Franc Burundi
  • BMD – Dollar Bermudian
  • BND – Đồng Brunei
  • BOB – Bolivia Bôlivia
  • BSD – Đồng Bahamian Dollar
  • BTN – Ngultrum Bhutan
  • BWP – Botula Pula
  • BYN – Đồng rúp Belarus mới
  • BZD – Đồng Belize
  • CDF – Franco Congo
  • CLF – Đơn vị Tài khoản Chilê (UF)
  • COP – Đồng peso Colombia
  • CRC – Costa Rica Colón
  • CUC – Peso Cuba Convertible
  • CUP – Peso Cuba
  • CVE – Cape Escudo của Cape Verde
  • CZK – Koruna Cộng hòa Séc
  • DJF – Djiboutian Franc
  • DKK – Krone Đan Mạch
  • DOP – Đồng Peso Dominican
  • DZD – Algeria Dinar
  • ERN – Eritrean Nakfa
  • ETB – Birr Ethiopia
  • FJD – Đồng franc Fiji
  • FKP – Falkland Islands Pound
  • GEL – georgian Lari
  • GGP – Đồng Guernsey
  • GHS – Cedi Ghana
  • GIP – Đồng bảng Gibraltar
  • GMD – Dalasi của Gambia
  • GNF – Franca Guinea
  • GTQ – Quetzal Guatemalan
  • GYD – Dollar Guyana
  • HNL – Honduras Lempira
  • HRK – Kuna Croatia
  • HTG – Haiti Gourde
  • HUF – Đồng Forint của Hungary
  • IDR – Rupiah Indonesia
  • ILS – Sheqel Mới của Israel
  • IMP – Manx pound
  • INR – Rupee Ấn Độ
  • IQD – Dinar Iraq
  • IRR – Rial Iran
  • ISK – Tính đến icelandic
  • JEP – Jersey Pound
  • JMD – Đồng Jamaica
  • JOD – Dinar Jordan
  • KES – Kenya Shilling
  • KGS – Kyrgyzstan Som
  • KHR – Riel Campuchia
  • KMF – Francia Comorian
  • KPW – Won Bắc Triều Tiên
  • KWD – Dinar Kuwait
  • KYD – Dollar Quần đảo Cayman
  • KZT – Tenge Kazakhstani
  • LAK – Hòn đảo Lào
  • LBP – Đồng bảng Lebanon
  • LKR – Rupi Sri Lanka
  • LRD – Dollar Liberia
  • LSL – Lesotho Loti
  • LYD – Dinar Libya
  • MAD – Dirham Ma-rốc
  • MDL – Moldovan Leu
  • MGA – Malagasy Ariary
  • MKD – Macedonia Denar
  • MMK – Myanma Kyat
  • MNT – Tugrik Mông Cổ
  • MOP – Macaca Pataca
  • MRO – Mauritanian Ouguiya
  • MUR – Đồng Mauritian Rupi
  • MVR – Maldivian Rufiyaa
  • MWK – Malawi Kwacha
  • MYR – Ringgit Malaysia
  • MZN – Mozambique Metical
  • NAD – Dollar Namibia
  • NGN – Nigeria Naira
  • NIO – Nicaragua Cordoba
  • NPR – Rupee Nepal
  • OMR – Omani Rial
  • PAB – Panaman Balboa
  • PEN – Peruvír Nuevo Sol
  • PGK – Papua New Guinea Kina
  • PHP – Đồng Peso Philippine
  • PYG – Guarani Paraguay
  • QAR – Rial Qatari
  • RON – Leu Rumani
  • RSD – Dinar Serbia
  • RWF – Đồng franc Rwanda
  • SAR – Saudi Riyal
  • SBD – Đồng đô la quần đảo Solomon
  • SCR – Đồng rupee Seychellois
  • SDG – Đồng Sudan
  • SEK – Krona Thu Swedish Điển
  • SHP – Saint Helena Pound
  • SLL – Sierra Leonean Leone
  • SOS – Somali Shilling
  • SRD – Đồng đô la Surinam
  • SSP – Đồng bảng Nam Sudan
  • STD – São Tomé và Príncipe Dobra
  • SVC – Colón Salvador
  • SYP – Đồng bảng Anh
  • SZL – Swazi Lilangeni
  • THB – Đồng baht Thái Lan
  • TJS – Tajikistan Somoni
  • TMT – Turkmenistan Manat
  • TND – Dinar Tunisian
  • TOP – Tongan Pa’anga
  • TRY – Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • TTD – Đồng đô la Trinidad và Tobago
  • TWD – Đô la Đài Loan mới
  • TZS – Tanzania Tanzania
  • UGX – Ugilling Shilling
  • UYU – Peso Uruguay
  • UZS – Uzbekistan Som
  • VEF – Venezuelan Bolívar Fuerte
  • VND – Đồng Việt Nam
  • VUV – Vanuatu Vatu
  • WST – Tala Samoa
  • XAF – CFA Franc BEAC
  • XAG – Bạc (troy ounce)
  • XAU – Vàng (troy ounce)
  • XCD – Dollar Đông Caribe
  • XDR – Quyền rút vốn đặc biệt
  • XOF – CFA Franc BCEAO
  • XPD – Palladium Ounce
  • XPF – CFP Franc
  • XPT – Platinum Ounce
  • YER – Rial Yemen
  • ZAR – Rand Nam Phi
  • ZMW – Zambia Kwacha
  • ZWL – Đồng Zimbabwe
  • BYR – Đồng rúp Belarus
  • EEK – Kroon Estonia
  • LTL – Litas Litva
  • LVL – Latvian Lats
  • ZMK – Zambia Kwacha (trước 2013)
  • Popular Cryptocurrency
  • BTC – Bitcoin
  • ETH – Ethereum
  • XRP – Ripple
  • BCH – Bitcoin Cash
  • LTC – Litecoin
  • DASH – Dash
  • XEM – NEM
  • XMR – Monero
  • MIOTA – IOTA
  • NEO – NEO
  • ETC – Ethereum Classic
  • OMG – OmiseGO
  • BCC – BitConnect
  • ZEC – Zcash
  • LSK – Lisk
  • QTUM – Qtum
  • WAVES – Waves
  • STRAT – Stratis
  • USDT – Tether
  • STEEM – Steem
  • ARK – Ark
  • PAY – TenX
  • BCN – Bytecoin
  • EOS – EOS
  • REP – Augur
  • BAT – Basic Attention Token
  • XLM – Stellar Lumens
  • MAID – MaidSafeCoin
  • GNT – Golem
  • KNC – Kyber Network
  • BTS – BitShares
  • HSR – Hshare
  • KMD – Komodo
  • GAS – Gas
  • DCR – Decred
  • MTL – Metal
  • FCT – Factom
  • PIVX – PIVX
  • ARDR – Ardor
  • MÁU – Mức máu
  • TRÒ CHƠI – GameCrédits
  • SC – Siacoin
  • GNO – Gnose
  • ICN – Iconomi
  • DGD – DigixDAO
  • HVAC – Civic
  • GBYTE – Byteball Byte
  • BNB – Binance Coin
  • DGB – DigiByte
  • BTCD – BitcoinDark
  • DOGE – Dogecoin
  • WTC – Walton
  • ZRX – 0x
  • SNGLS – SingularDTV
  • MCAP – MCAP
  • NXS – Nexus
  • SNT – Trạng thái
  • BTM – Bytom
  • VUI VẺ – Hội chợ vui vẻ
  • BLOC – Blocknet
  • GXS – GXShares
  • MCO – Monaco
  • PPT – Con người
  • BNT – Bancor
  • họ hàng – họ hàng
  • CTR – Centra
  • AE – Vĩnh hằng
  • FRST – FirstCoin
  • LKK – Hạnh phúc
  • SYS – Syscoin
  • XVG – Verge
  • EDG – Không gọng
  • NXT – Nxt
  • UBQ – Ubiq
  • LIEN – ChainLink
  • BDL – Bitdeal
  • DCN – Dentacoin
  • PHẦN – Đặc biệt
  • ANT – Aragon
  • MGO – MobileGo
  • IOC – I / O Coin
  • NAV – một phần của NAV
  • WINGS – Đôi cánh
  • BQX – Bitquence
  • STORJ – Storj
  • ADX – AdEx
  • CFI – Cofound.it
  • MONTEE – Đi lên
  • RLC – iExec RLC
  • XZC – ZCoin
  • XEL – Đàn hồi
  • TRIESTE – WeTrust
  • GNL – Gulden
  • CÔNG BẰNG – FairCoin
  • TKN – TokenCard
  • DPP – Trụ cột
  • ADK – Aidos Kuneen
  • TNT – Tierion
  • MLN – Dưa gang
Xem thêm  Muốn giảm 1 kg cần đốt cháy bao nhiêu calo ?

  AUD – Đô la Úc BRL – BTC Real Brazil – Bitcoin CAD – Đô la Canada CHF – Franc Thụy Sĩ CLP – Peso Chilê CNH – Nhân dân tệ Trung Quốc (nước ngoài) CNY – Nhân dân tệ Trung Quốc EGP – Bảng Anh EUR – Euro GBP – Bảng Anh, HKD – Đô la Hồng de Kong JPY – Yên Nhật KRW – Won Hàn Quốc MXN – Peso NOK Mexico – Krone NZD Na Uy – Đô la New Zealand PKR – Đồng Rupee PLN – Ba Lan Zloty RUB – Đồng Rúp Nga SGD – Đô la Singapore UAH Hoa Kỳ USD – Đô la Mỹ – Đồng Dirham Hoa Kỳ Emirates AFN – Afghanistan Afghanistan ALL – Những người bạn Albania AMD – Kịch Armenia ANG – Đội tuyển Antilles Hà Lan AOA – Angola ARS đầu tiên – Đồng Peso của Argentina – Aruba Florin AZN – Azerbaijan Manat BAM – Bosnia và Herzegovina – Đô la Barbadian BDT Vì vậy,Bangladesh BGN – Đồng Lev BHD của Bungari – BIF đồng Dinar Bahrain – Đồng Franc Burundi BMD – Đồng Đô la Bermudian BND – Đồng Đô la Brunei BOB – Bolivia BSD – Đồng Đô la Bahamian BTN – Đồng tiền Bhutan BWP – Botula Pula BYN – Đồng Rúp Bê-la-rút mới – Franco CDF Belize CDF – Đơn vị Chile Tài khoản (UF) COP – Đồng Peso CRC – Đồng Colón Costa Rica – CUP Đồng Peso có thể chuyển đổi của Cuba – Đồng Peso CVE của Cuba – Cape Verde Escudo CZK – Koruna của Séc DJF – Đồng Franc Djiboutian – Đồng Krone DOP của Đan Mạch – Đồng Peso ERN của Đức – Nakfa Eritrean ETB – Ethiopia Birr FJD – Fijian Franc FKP – Đồng bảng quần đảo Falkland GEL – GEL Lari GGP của Georgia – Guernsey GHS – Ghana Cedi GIP – Bảng GMD Gibraltar – Gambine Dalasi GNF – Kuna Guyana HNLK Croatia HTG – HaitiGourde HUFis –Forint hongro – Indonesia Shekel ILS – New Israel Shekel ILS IMP – Bảng Manx INR – RupeeIQD của Ấn Độ – IRR đồng Dinar của Iraq – ISK Rial của Iran – Từ JEP của Iceland – Bảng JMD của Iceland – Đồng đô la của Jamaica JOD – Kenya KGS – Kyrgyzstan Som KHR – Riel của Campuchia KMF – Won của Triều Tiên KWD – Đồng của Kuwait KYD – Đô la của đảo Cayman KZT – Tenge Kazakhstani LARD – Đảo Lào LBP – Bảng Lebanon LKR – Liên kết Đô la Sri Lanka – Lesotho Loti LYD – Đồng Dinar Libya MAD – Đồng Dirham Maroc – Malagasy Ariary Leu MKD – Macedonian Denar MMK – Myanmar Kyat MNT – Tugrik MOP của Mông Cổ – Macaca Pataca MRO – Mauritanian MUR – Rupee Mauritanie MW Malawian kwacha MYR – Ringgit Malaysia MZN – Mozambican metical NAD –NIO – Nicaragua Naiba Cord NIO – Nicaragua Naiba Cord NPR – Đồng rupee Nepal OMR – Đồng rial Omanvian PABr NAPr SolboaPEN PGK – Papua New Guinea Kina PHP – Đồng peso Philippine GuaraniQAR của Paraguay – Đồng Rial Rumani Q RSD – Đồng Dinar của Serbia – Đồng Franc của Rwandan – Đồng Riyal của Ả Rập Xê Út – SBD của Ả Rập Xê Út – Đô la của Quần đảo Solomon SCR – Đồng Rupee của Seychellois SDG SEK – Đồng Krona Thụy Điển – Đồng Saint Helena SLL – Sierra Leone Đô la Surinam Đô la SSP – Đồng bảng Nam Sudan STD – São Tomé và Príncipe Dobra SVC – Colón Salvador SYP – Bảng Anh SZL – Đồng Bạt Thái Lan Swalandan TJS – Tajikistan Somoni TMT – Turkmenistan Manat TND – Tunisia Tonga ‘anga TRY – Đồng lira của Thổ Nhĩ Kỳ – Đồng đô la Trinidad- và Tobago TWD – Đô la Đài Loan mới TZS – Tanzania Tanzania UGX – UgillingShilling UYU – Đồng peso Uruguay UZk Fuerte VND – Đồng Việt Nam VUV – Vanuatu Vatu WST – Tala SamoaXAF – CFA Franc BEAUce XAG (XAG – Bạc) troy) XCD – Đông đô la Caribbe XDR – Quyền Vẽ Đặc biệt XOF – CFA BCEAO Franc XPD – Palladium Ounce XPF -CFP Franc XPT – Bạch kim Ounce YER – Yemen Rial ZAR – Rand ZMW Nam Phi – Zambia Kwacha ZWLean – Zimbabwe Dollar BYR – Rúp Belarus EEK – Kroon Estonia LTL – Litas Lithuania LVL – Lats Latvia ZMK – Zambia Kwacha (trước năm 2013) BTC – Bitcoin ETH – Ethereum XRP – Ripple BCH – Bitcoin Cash LTC – Litecoin DASH – Dash XEM – NEM XMR – Monero MIOTA – IOTA NEO – NEO ETC – Ethereum Classic OMG – OmiseGO BCC – BitConnect ZEC – Zcash LSK – Lisk QTUM – Qtum WAVES – Waves STRAT – StratisUSDT – Tether STEEM – Steem ARK – Ark PAY – TenX BCN – Bytecoin EOS –EOS REP – Augur BAT – Basic Attention Token XLM – Stellar Lumens MAID – MaidSafeCoin GNT – Golem KNC – Kyber Network BTS – BitShares HSR –Hshare KMD – Komodo GAS – Gas DCR – MTL Decred – Metal FCT – Factom PIVX – PIVX ARDR – Ardor VERI – Veritaseum GAME – GameCredits SC – Siacoin GNO – Gnosis ICN -Iconomi DGD – DigixDAO CVC – Civic GBYTE – Byteball Byte BNB – Binance Coin DGB – DigiByte BTCD – BitcoinDark DOGE – Dogecoin WTC – Walton ZRX – 0x SNGLS MCAP – SingularD NXS – Nexus SNT – Statut BTM – Bytom FUN – FunFair BLSOCK – Blocknet GXSOCK – GXShares MCO – Monaco PPT – Populous BNT – Bancor KIN – Kin CTR – Centra AE – Aeternity FRST – FirstCoin LKK – Lykke SYS – Syscoin XVG – Verge EDG – Edgeless NXT – Nxt UBQ – Ubiq LINK – ChainLink BDL – Bitdeal DCN – Dentacoin PHẦN – Đặc biệt – Aragon MGO – MobileGo IOC – I / O Coin NAV – NAVCoin WINGS – Wings BQX – Bitquence STORJ – Storj ADX – AdEx CFI – Cofound.it RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert1000 EUR = 25 898 485 21728 VNDit RISE – Rise RLC – iExec RLC XZC – ZCoin XEL – Elastic TRST – WeTrust NLG – Gulden FAIR – FairCoin TKN – TokenCard PLR – Pillar ADK – Aidos Kuneen TNT – Tierion MLN – Melon Convert1000 EUR = 25 898 485 21728 VND
1000 VND = 0,03861 EUR
Thêm nội dung của chúng tôi trên trang web của bạn


Video 1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết 1000 euro bằng bao nhiêu tiền việt nam ?! Swing for Truongsa hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Swing for Truongsa chúc bạn ngày vui vẻ